|
Ngan Hang nha nuoc Viet Nam
|
 |
|
|
THÔNG TIN VỀ DỰ TRỮ BẮT BUỘC |
|
Theo văn bản 2560/QĐ-NHNN Ngày 3/11/2008, áp dụng từ 05/11/2008
|
|
Loại TCTD |
Tiền gửi VND |
Tiền gửi ngoại tệ |
|
Không kỳ hạn và dưới 12 tháng |
Từ 12 tháng
trở lên |
Không kỳ hạn và dưới 12 tháng |
Từ 12 tháng
trở lên |
|
Các NHTM
Nhà nước (không bao gồm NHNo & PTNT), NHTMCP đô thị, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh, công ty tài chính, công ty
cho thuê tài chính |
10%
|
4%
|
9%
|
3%
|
|
Ngân hàng Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn |
7%
|
3%
|
8%
|
2%
|
|
NHTMCP nông thôn, ngân
hàng hợp tác, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương |
3%
|
3%
|
8%
|
2%
|
|
TCTD có số dư tiền gửi
phải tính dự trữ bắt buộc dưới 500 triệu đồng, QTĐN cơ sở, Ngân hàng
Chính sách xã hội |
null%
|
null%
|
null%
|
null%
|
|
 |
Ngan Hang nha nuoc Viet Nam
|