|
Stt |
Tên ngân hàng |
Số đăng ký
Ngày cấp |
Vốn điều lệ |
Địa chỉ trụ sở chính |
Số ĐT, số Fax |
Số lượng CN và SGD |
|
1 |
An Bình (An Binh Commercial Joint Stock Bank- ABB) |
0031/NH-GP ngày 15/04/1993 505/NHNN-CNH ngày 24/5/2005
|
2.706 tỷ đồng |
47 Điện Biên Phủ, Q1, TPHCM |
08.9300797 08.9300798 |
10 |
|
2 |
Bắc Á (Bac A Commercial Joint Stock Bank) |
0052/NHGP ngày 01/09/1994
|
940 tỷ đồng |
117 Quang Trung. TP Vinh. Nghệ An |
038.3844277 038.3841751 |
11 |
|
3 |
Dầu khí Toàn Cầu (Global Petro Commercial Joint Stock Bank) |
0043/NH-GP ngày 13/11/1993 31/QĐ-NHNN ngày 11/01/2006
|
1.000 tỷ đồng |
273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội |
04.7345345 04.7263999 |
5 |
|
4 |
Gia Định (Gia Dinh Commercial Joint Stock Bank) |
0025/NHGP ngày 22/08/1992
|
500 tỷđồng |
135 Phan Đăng Lưu, Q. Phú Nhuận, TPHCM |
08.9956003 |
7 |
|
5 |
Hàng hải (Maritime Commercial Joint Stock Bank) |
0001/NHGP ngày 08/06/1991
|
1.500 tỷ đồng |
Tòa nhà VIT 519 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội |
04.8226260 04.9340350 |
26 |
|
6 |
Kiên Long (Kien Long Commercial Joint Stock Bank) |
0054/NH-GP ngày 18/09/1995 2434/QĐ-NHNN ngày 25/12/2006
|
580 tỷ đồng |
44 Phạm Hồng Thái – P.Vĩnh Thanh Vân–TX Rạch giá-Tỉnh Kiên Giang |
077.877539 077.877538 |
10 |
|
7 |
Kỹ Thương (Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank-Techcom Bank) |
0040/NHGP ngày 06/08/1993
|
3.165 tỷ đồng |
70-72 Bà Triệu. Hà Nội |
04.9446368 04.9446384 |
38 |
|
8 |
Liên Việt (LienViet Commercial Joint Stock Bank) |
91/GP-NHNN ngày 28/3/2008
|
3.300 tỷ đồng |
32 Nguyễn Công Trú, TX Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang |
|
5 |
|
9 |
Miền Tây (Western Rural Commercial Joint Stock Bank) |
0061/NH-GP ngày 06/04/1992 1199/QĐ-NHNN ngày 05/06/2007
|
1.000 tỷ đồng |
127 Lý Tự Trọng, P. An Hiệp, TP Cần Thơ |
071.247247 071.730958 |
3 |
|
10 |
Mỹ Xuyên |
0022/NH-GP ngày 12/09/1992
|
500 tỷ đồng |
248,Trần Hưng Đạo-Phường Mỹ Xuyên-Thị xã Long Xuyên- Tỉnh An Giang |
076.843709 076.841006 |
2 |
|
11 |
Nam Việt (Nam Viet Commercial Joint Stock Bank) |
0057/NH-GP ngày 18/09/1995 970/QĐ-NHNN ngày 18/5/2008
|
1.000 tỷ đồng |
39-41-43 Bến Chương Dương, Q1, TPHCM |
08.8216216 08.9142738 |
5 |
|
12 |
Nam Á (Nam A Commercial Joint Stock Bank- NAMA Bank) |
0026/NHGP ngày 22/08/1992
|
1.252 tỷ đồng |
97 bis Hàm Nghi, Q1, TPHCM |
08.8299408 08.8299402 |
16 |
|
13 |
Ngoài quốc doanh (Vietnam Commercial Joint Stock Bank for private Enterprise- VP Bank) |
0042/NHGP ngày 12/08/1993
|
2.000 tỷ đồng |
số 8 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
04.9288869 04.9288867 |
34 |
|
14 |
Ngân hàng Thương mại CP Ngoại thương Việt Nam |
286 /QĐ-NH5 ngày 21/09/1996
|
4.370 tỷ đồng |
198 Trần Quang Khải, Hà Nội |
|
59 |
|
15 |
Nhà Hà Nội (Habubank-HBB) |
0020/NHGP ngày 06/06/1992
|
2.000 tỷ đồng |
B7 Giảng Võ, Ba Đình. Hà Nội |
04.8460135 04.8235693 |
17 |
|
16 |
Phát triển Nhà TPHCM ( Housing development Commercial Joint Stock Bank-HD Bank) |
0019/NHGP ngày 06/06/1992
|
1.000 tỷ đồng |
33-39 Pasteur. Q1. TP HCM |
08.8299344 08.8299371 |
13 |
|
17 |
Phương Nam |
0030/NHGP ngày 17/03/1993
|
2.027 tỷ đồng |
279 Lý Thường Kiệt. Q11. TP HCM |
08.8663890 08.8663891 |
24 |
|
18 |
Phương Đông (Orient Commercial Joint Stock Bank-OCB) |
0061/NHGP ngày 13/04/1996
|
1.111 tỷđồng |
45 Lê Duẩn. Q1. TP HCM |
08.8220960 61 08.8220963 |
23 |
|
19 |
Quân Đội (Military Commercial Joint Stock Bank- MB) |
0054/NHGP ngày 14/09/1994
|
2.363 tỷ đồng |
03 Liễu Giai. Q Ba Đình. Hà Nội |
04.8232883 04.8233335 |
36 |
|
20 |
Quốc tế (Vietnam International Commercial Joint Stock Bank- VIB) |
0060/NHGP ngày 25/01/1996
|
2.000 tỷ đồng |
64-68 Lý Thường Kiệt. Hà Nội |
04.9426919 04.9426929 |
42 |
|
21 |
Sài Gòn (Saigon Commercial Joint Stock Bank-SCB) |
0018/NHGP ngày 06/06/1992
|
2.180 tỷ đồng |
193- 203 Trần Hưng Đạo, Q1 TPHCM |
08.9206501 08.89206505 |
22 |
|
22 |
Sài Gòn-Hà Nội (Saigon-Hanoi Commercial Joint Stock Bank- SHB) |
0041/NH-GP ngày 13/11/1993 93/QĐ-NHNN ngày 20/01/2006
|
2.000 tỷ đồng |
138- Đường 3/2- Phường Hưng Lợi – TP Cần Thơ - Tỉnh Cần Thơ |
071.838389 071.839987 |
11 |
|
23 |
Sài gòn công thương (Saigon bank for Industrial and trade) |
0034/NHGP ngày 04/05/1993
|
1.020 tỷđồng |
Số 2C Phó Đức Chính,Q1. TPHCM |
08.9143183 08.9143193 |
31 |
|
24 |
Sài gòn thương tín (Sacombank) |
0006/NHGP ngày 05/12/1991
|
5.116 tỷ đồng |
266-268 Nam kỳ khởi nghĩa. Q3.TPHCM |
08.9320420 08.9320392 |
59 |
|
25 |
Thái Bình Dương (Pacific Commercial Joint Stock Bank) |
0028/NHGP ngày 22/08/1993
|
566 tỷ đồng |
340 Hoàng Văn Thụ, Q.Tân Bình, TPHCM |
08.8453437 08.8446202 |
5 |
|
26 |
Tiên Phong ( TienPhong Commercial Joint Stock Bank) |
123/GP-NHNN ngày 05/05/2008
|
1.000 tỷ đồng |
Tòa nhà FPT, Lô B2 Cụm SX tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, P.DỊch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội |
|
2 |
|
27 |
Việt Nam Thương tín (Viet Nam thuong tin Commercial Joint Stock Bank) |
2399/QĐ-NHNN ngày 15/12/2006
|
500 tỷ đồng |
35 Trần Hưng Đạo, TX Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
079.621008 079.621858 |
1 |
|
28 |
Việt Á (Viet A Commercial Joint Stock Bank) |
12/NHGP ngày 09/05/2003
|
1.000 tỷđồng |
115-121 Nguyễn Công Trứ.Q1.TP HCM |
08.8292497 08.8230336 |
12 |
|
29 |
Xuất nhập khẩu (Vietnam Commercial Joint Stock Export-Import Bank- Eximbank) |
0011/NHGP ngày 06/04/1992
|
4.229 tỷ đồng |
7 Lê Thị Hồng Gấm. Q1. TPHCM |
08.8210055 08.8296063 |
35 |