|
Ngan Hang nha nuoc Viet Nam
|
 |
|
|
HỆ THỐNG CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG |
|
Loại hình Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
tại Việt Nam |
|
|
STT |
Tên ngân hàng |
Số, ngày cấp giấy phép |
Vốn điều lệ |
Địa chỉ |
Số
ĐT, số Fax |
|
1 |
NATIXIS (Pháp) |
06/NH-GP ngày 12/06/1992 |
15 triệu USD |
173 Võ Thị Sáu, Q3, TPHCM |
08.9320827 08.9320844 |
|
2 |
ANZ (Australia & New Zealand Banking Group) (Úc) |
07/NH-GP ngày 15/06/1992 |
20 triệu USD |
14 Lê Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
04.8258190 04.8258188 |
|
3 |
ANZ (Australia & New Zealand Banking Group) (Úc) |
08/NH-GPCN ngày 19/01/1996 |
|
TPHCM (CN phụ) |
08.8299319 08.8299316 |
|
4 |
CALYON (Pháp) |
02/NH-GP ngày 01/04/1992 |
20 triệu USD |
21-23 Nguyễn Thị Minh Khai, TPHCM |
08.8295048 08.8296065 |
|
5 |
CALYON (Pháp) |
04/NH-GP ngày 27/05/1992 |
|
Hà Nội Tower, 49 Hai Bà Trưng, Hà Nội (CN phụ) |
04.8258101 04.8260808 |
|
6 |
STANDARD CHARTERED BANK (Anh) |
12/NH-GP ngày 01/06/1994 |
15 triệu USD |
49 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
04.8258970 04.8258880 |
|
7 |
Standard Chartered Bank (Anh)- Chi nhánh TP Hồ Chí Minh |
12/GP-NHNN ngày 28/12/2005 |
15 triệu USD |
Tầng 2, Saigon Trade Center, Q1, TPHCM |
08.8292288 |
|
8 |
CITY BANK (Mỹ) |
13/NH-GP ngày 19/12/1994 |
20 triệu USD |
17 Ngô Quyền,Hoàn Kiếm, Hà Nội |
04.8251950 04.8243960 |
|
9 |
CITY BANK (Mỹ) |
35/NH-GPCN ngày 22/12/1997 |
|
TPHCM(CN phụ) |
08.8242118 08.8242267 |
|
10 |
CHINFON Commercial Bank. Co,Ltd (Đài loan) |
11/NH-GP ngày 09/04/1993 |
30 triệu USD |
14 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội |
04.7722212 04.7722216 |
|
11 |
MAY BANK (Malaysia) |
22/NH-GP ngày 15/08/1995 |
15 triệu USD |
63 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
04.8241788 04.8241799 |
|
12 |
MAY BANK (Malaysia) |
05/GP-NHNN ngày 29/03/2005 |
15 triệu USD |
Cao ốc Sun Wah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM |
08.8278188 08.8278166 |
|
13 |
ABN Amro Bank(Hà lan) |
23/NHGP ngày 14/09/1995 |
15 triệu USD |
360 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội |
04.8315250 04.8316874 |
|
14 |
Bangkok Bank(Thái lan) |
03/NH-GP ngày 15/04/1992 |
15 triệu USD |
35 Nguyễn Huệ, Q.1,TPHCM |
08.8214396 08.8214721 |
|
|
|
03/NH-GP ngày 15/04/1992 |
|
35 Nguyễn Huệ, Q.1,TPHCM |
08.8214396 08.8214721
|
|
15 |
Mizuho Corporate Bank(Nhật) |
26/NH-GP ngày 03/07/1996 |
15 triệu USD |
63 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
04.8266553 04.8266665 |
|
16 |
Mizuho Corporate Bank(Nhật) |
02/GP-NHNN ngày 30/03/2006 |
15 triệu USD |
Tầng 18, Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM |
08.8219159 08.8219160 |
|
17 |
BNP (Banque Nationale de Paris) (Pháp) |
05/NH-GP ngày 05/06/1992 |
15 triệu USD |
SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM |
08.8299504 08.8230490 |
|
18 |
Shinhan Bank (Hàn Quốc) |
17/NH-GP ngày 25/03/1995 |
15 triệu USD |
41 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1, TPHCM |
08.8230012 08.8230009 |
|
19 |
Hongkong Shanghai Banking Corporation (Anh) |
15/NH-GP ngày 22/03/1995 |
15 triệu USD |
235 Đồng khởi,Q.1, TPHCM |
08.8292288 08.8230530 |
|
20 |
Hongkong Shanghai Banking Corporation (Anh) |
01/NHNN-GP ngày 04/01/2005 |
15 triệu USD |
23 Phan Chu Trinh, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
21 |
United Overseas Bank (UOB)(Singapore) |
18/NH-GP ngày 27/03/1995 |
15 triệu USD |
17 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM |
08.8251424 08.8235942 |
|
22 |
Deustch Bank (Đức) |
20/NH-GP ngày 28/06/1995 |
15 triệu USD |
Saigon Centre tầng 12,13,14,65 Lê Lợi, Q.1, TPHCM |
08.8299060 08.8222760 |
|
23 |
Bank of China (Trung Quốc) |
21/NH-GP ngày 24/07/1995 |
15 triệu USD |
115 Nguyễn Huệ, Q.1, TPHCM |
08.8219949 08.8219948 |
|
24 |
Bank of Tokyo Mishubishi UFJ (Nhật) |
24/NH-GP ngày 17/02/1996 |
45 triệu USD |
5B Tôn Đức Thắng, Q.1, TPHCM |
08.8231560 08.8231559 |
|
25 |
Mega International Commercial Bank (Đài loan) |
25/NH-GP ngày 03/05/1996 |
15 triệu USD |
5B Tôn Đức Thắng, Q.1, TPHCM |
08.8225697 08.8225698 |
|
26 |
OCBC (Singapore)(Keppel) |
27/NH-GP ngày 31/10/1996 |
15 triệu USD |
SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM |
08.8232627 08.8232611 |
|
27 |
WooriI Bank(Hàn Quốc) |
16/NH-GP ngày 10/07/1997 |
15 triệu USD |
360 Kim Mã, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
04.8315281 04.8315271 |
|
28 |
Woori Bank (Hàn Quốc)- Chi nhánh TP Hồ Chí Minh |
1854/GP-NHNN ngày 20/12/2005 |
15 triệu USD |
P808, lầu 18 toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TP Hồ Chí Minh |
08.8219839 08.8219838 |
|
29 |
JP Morgan Chase Bank(Mỹ) |
09/NH-GP ngày 27/07/1999 |
15 triệu USD |
29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM |
08.8236270 08.8236271 |
|
30 |
Korea Exchange Bank (KEB) (Hàn Quốc) |
298/NH-GP ngày 29/08/1998 |
15 triệu USD |
360 Kim Mã, Ba Đình, Hà nội |
04.7716784 04.7718171 |
|
31 |
LAO-VIET Bank (Lào), Hanoi Branch |
05/NH-GP ngày 23/03/2000 |
2,5 triệu USD |
17 Hàn Thuyên, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
04.9721539 04.9721534 |
|
32 |
LAO-VIET Bank (Lào), TP.HCM Branch |
08/NHGP ngày 14/4/2003 |
2,5 triệu USD |
181 Hai Bà Trưng, Q1, TPHCM |
08.8247421 08.8247219 |
|
33 |
Chinatrust Com.Bank (Đài loan) |
04/NH-GP ngày 06/02/2002 |
15 triệu USD |
1-5 Lê Duẩn, Q1, TPHCM |
08.9101888 08.9101999 |
|
34 |
First Commercial Bank (Đài loan) |
09/NHNN-GP ngày 09/12/2002 |
15 triệu USD |
88 Đồng Khởi, Q1, TP HCM |
08.8238111 08.8221747 |
|
35 |
Far East National Bank (FENB) (Mỹ) |
03/NHNN-GP ngày 20/05/2004 |
15 triệu USD |
Số 2A-4A, Tôn Đức Thắng, Q1, TP.HCM |
08.8220566 08.8275307 |
|
36 |
Cathay United Bank (Đài Loan) |
08/GP-NHNN ngày 29/06/2005 |
15 triệu USD |
123 Trần Quý Cáp, Thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
0510.813035 0510.813043 |
|
37 |
Sumitomo-Mitsui Banking Corporation (Nhật Bản)(SMBC) |
1855/GP-NHNN ngày 20/12/2005 |
15 triệu USD |
Toà nhà The Landmark T9, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TP Hồ Chí Minh |
08.5202525 08.8227762 |
|
|
|
|
|
|
Nội dung hoạt động chính
của Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
Chi nhánh Ngân hàng nước
ngoài có thể
được
thực hiện một
số
hoặc toàn bộ các nghiệp vụ
sau
đây:
1. Nhận tiền gửi
có kỳ
hạn và không kỳ hạn theo quy
định của
Ngân hàng Nhà nước;
2. Phát hành chứng chỉ tiền
gửi,
giấy tờ có giá;
3. Vay vốn của các tổ
chức
tín dụng trong và ngoài nước
;
4. Vay vốn ngắn hạn
của
Ngân hàng Nhà nước;
5. Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn;
6. Chiết khấu, tái chiết khấu,
cầm
cố thương phiếu,
giấy
tờ có giá;
7. Bảo lãnh ngân hàng;
8. Kinh doanh ngoại hối;
9.Thực hiện dịch
vụ
thanh toán và dịch vụ ngân quỹ;
10. Mở tài khoản tiền
gửi
tại tổ chức
tín dụng
nước
ngoài theo quy
định
của Ngân hàng Nhà nước;
11.
Đại
lý chi trả thẻ tín dụng;
12. Thực hiện các dịch
vụ
thu hộ, chi hộ;
| |