|
Ngan Hang nha nuoc Viet Nam
|
 |
|
|
HỆ THỐNG CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG |
|
Các ngân hàng thương mại Nhà nước
bao gồm: |
|
Stt |
Tên ngân hàng |
Số, ngày cấp giấy phép
|
Vốn điều lệ |
Địa chỉ trụ sở chính |
Số ĐT, số Fax |
Số lượng CN và SGD |
|
1 |
Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam |
230/QĐ-NH5 ngày 01/09/1995
|
5.988 tỷ đồng |
68 Đường Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội |
|
65 |
|
2 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam |
280/QĐ-NH5 ngày 15/01/1996
|
10.400 tỷ đồng |
Số 2 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội |
|
115 |
|
3 |
Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long |
769/TTg ngày 18/09/1997
|
744 tỷ đồng |
Số 9 Võ Văn Tần - Quận 3 - TP Hồ Chí Minh |
|
32 |
|
4 |
Ngân hàng phát triển Việt Nam |
108/2006/QĐ-TTg ngày 15/05/2006
|
5.000 tỷ đồng |
25A Cát Linh, Hà Nội |
|
62 |
|
5 |
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
287 /QĐ-NH5 ngày 21/09/1996
|
7.490tỷ đồng |
191 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
103 |
|
|
|
 |
Ngan Hang nha nuoc Viet Nam
|