Tải dữ liệu...
Skip to content
 
 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 10/08/2022 như sau:
Tỷ giá trung tâm Tỷ giá
1 Đô la Mỹ = 23.174 VND
Bằng chữ Hai mươi ba nghìn một trăm bảy mươi tư Đồng Việt Nam
Số văn bản 326/TB-NHNN
Ngày ban hành 10/08/2022
 
 
Tỷ giá áp dụng cho ngày 10/08/2022
Đơn vị: VND
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán
1 USD Đô la Mỹ 22.550 23.400
2 EUR Đồng Euro 22.941 24.360
3 JPY Yên Nhật 166 177
4 GBP Bảng Anh 27.122 28.799
5 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 23.554 25.011
6 AUD Đô la Úc 15.629 16.596
7 CAD Đô la Canada 17.438 18.516
Ghi chú: Tỷ giá mua, bán ngoại tệ USD/VND là tỷ giá giao ngay.
 
 
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 11/08/2022 đến 17/08/2022 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 23.658,34
2 JPY Yên Nhật 171,65
3 GBP Bảng Anh 27.982,61
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 24.332,21
5 AUD Đô la Úc 16.126,79
6 CAD Đô la Canada 17.985,25
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.277,59
8 NOK Curon Nauy 2.383,94
9 DKK Curon Đan Mạch 3.180,45
10 RUB Rúp Nga 384,63
11 NZD Đô la Newzealand 14.567,18
12 HKD Đô la Hồng Công 2.953,19
13 SGD Đô la Singapore 16.813,47
14 MYR Ringít Malaysia 5.201,8
15 THB Bath Thái 653,34
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,56
17 KRW Won Hàn Quốc 17,68
18 INR Rupee Ấn độ 291,59
19 TWD Đô la Đài Loan 771,93
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.429,27
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,66
22 LAK Kíp Lào 1,52
23 MOP Pataca Macao 2.867
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 1.292,96
25 BRL Real Brazin 4.522,9
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 5.033,01
27 AED Đồng UAE Dirham 6.309,8