Tải dữ liệu...
Skip to content
 
 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 16/04/2021 như sau:
Tỷ giá trung tâm Tỷ giá
1 Đô la Mỹ = 23.196 VND
Bằng chữ Hai mươi ba nghìn một trăm chín mươi sáu Đồng Việt Nam
Số văn bản 119/TB-NHNN
Ngày ban hành 16/04/2021
 
 
Tỷ giá áp dụng cho ngày 16/04/2021
Đơn vị: VND
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán
1 USD Đô la Mỹ 23.125 23.842
2 EUR Đồng Euro 26.911 28.576
3 JPY Yên Nhật 207 220
4 GBP Bảng Anh 30.983 32.899
5 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 24.390 25.899
6 AUD Đô la Úc 17.420 18.497
7 CAD Đô la Canada 17.923 19.032
Ghi chú: Tỷ giá mua ngoại tệ USD/VND là tỷ giá mua kỳ hạn 6 tháng
 
 
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2021 đến 21/04/2021 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 27.788,43
2 JPY Yên Nhật 213,12
3 GBP Bảng Anh 32.044,1
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 25.260,58
5 AUD Đô la Úc 17.849,23
6 CAD Đô la Canada 18.512,88
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.738,34
8 NOK Curon Nauy 2.754,35
9 DKK Curon Đan Mạch 3.737,08
10 RUB Rúp Nga 307,1
11 NZD Đô la Newzealand 16.504,97
12 HKD Đô la Hồng Công 2.989,15
13 SGD Đô la Singapore 17.371,49
14 MYR Ringít Malaysia 5.628,36
15 THB Bath Thái 740,1
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,59
17 KRW Won Hàn Quốc 20,85
18 INR Rupee Ấn độ 309,02
19 TWD Đô la Đài Loan 816,69
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.555,11
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,75
22 LAK Kíp Lào 2,47
23 MOP Pataca Macao 2.902,13
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 2.882,02
25 BRL Real Brazin 4.061,33
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 6.099,94
27 AED Đồng UAE Dirham 6.321,34