Tải dữ liệu...
Skip to content
 
 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 05/07/2022 như sau:
Tỷ giá trung tâm Tỷ giá
1 Đô la Mỹ = 23.144 VND
Bằng chữ Hai mươi ba nghìn một trăm bốn mươi bốn Đồng Việt Nam
Số văn bản 275/TB-NHNN
Ngày ban hành 05/07/2022
 
 
Tỷ giá áp dụng cho ngày 05/07/2022
Đơn vị: VND
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán
1 USD Đô la Mỹ 22.550 23.400
2 EUR Đồng Euro 23.424 24.873
3 JPY Yên Nhật 165 175
4 GBP Bảng Anh 27.181 28.862
5 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 23.363 24.808
6 AUD Đô la Úc 15.455 16.411
7 CAD Đô la Canada 17.470 18.550
Ghi chú: Tỷ giá mua, bán ngoại tệ USD/VND là tỷ giá giao ngay.
 
 
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 30/06/2022 đến 06/07/2022 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 24.318,63
2 JPY Yên Nhật 169,71
3 GBP Bảng Anh 28.194,64
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 24.157,08
5 AUD Đô la Úc 15.970,65
6 CAD Đô la Canada 17.954,92
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.277,29
8 NOK Curon Nauy 2.353,06
9 DKK Curon Đan Mạch 3.269,96
10 RUB Rúp Nga 444,21
11 NZD Đô la Newzealand 14.439,18
12 HKD Đô la Hồng Công 2.944,12
13 SGD Đô la Singapore 16.649,13
14 MYR Ringít Malaysia 5.252,16
15 THB Bath Thái 659,41
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,56
17 KRW Won Hàn Quốc 17,88
18 INR Rupee Ấn độ 292,41
19 TWD Đô la Đài Loan 778,27
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.446,02
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,69
22 LAK Kíp Lào 1,56
23 MOP Pataca Macao 2.858,43
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 1.387,84
25 BRL Real Brazin 4.385,19
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 5.184,03
27 AED Đồng UAE Dirham 6.289,38