Tải dữ liệu...
Skip to content
 
 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 20/01/2022 như sau:
Tỷ giá trung tâm Tỷ giá
1 Đô la Mỹ = 23.100 VND
Bằng chữ Hai mươi ba nghìn một trăm Đồng Việt Nam
Số văn bản 23/TB-NHNN
Ngày ban hành 20/01/2022
 
 
Tỷ giá áp dụng cho ngày 20/01/2022
Đơn vị: VND
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán
1 USD Đô la Mỹ 22.550 23.050
2 EUR Đồng Euro 25.454 27.029
3 JPY Yên Nhật 196 209
4 GBP Bảng Anh 30.547 32.437
5 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 24.503 26.019
6 AUD Đô la Úc 16.238 17.243
7 CAD Đô la Canada 17.917 19.025
Ghi chú: null
 
 
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 20/01/2022 đến 26/01/2022 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 26.205,39
2 JPY Yên Nhật 202,32
3 GBP Bảng Anh 31.453,4
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 25.241,84
5 AUD Đô la Úc 16.631,81
6 CAD Đô la Canada 18.490,76
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.531,2
8 NOK Curon Nauy 2.627,4
9 DKK Curon Đan Mạch 3.521,34
10 RUB Rúp Nga 300,65
11 NZD Đô la Newzealand 15.697,8
12 HKD Đô la Hồng Công 2.967,13
13 SGD Đô la Singapore 17.135,34
14 MYR Ringít Malaysia 5.517,66
15 THB Bath Thái 696,99
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,61
17 KRW Won Hàn Quốc 19,41
18 INR Rupee Ấn độ 309,99
19 TWD Đô la Đài Loan 836,37
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.641,99
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,69
22 LAK Kíp Lào 2,05
23 MOP Pataca Macao 2.880,51
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 1.702,69
25 BRL Real Brazin 4.153,16
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 5.780,62
27 AED Đồng UAE Dirham 6.295