Tải dữ liệu...
Skip to content
 
 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 02/12/2022 như sau:
Tỷ giá trung tâm Tỷ giá
1 Đô la Mỹ = 23.660 VND
Bằng chữ Hai mươi ba nghìn sáu trăm sáu mươi Đồng Việt Nam
Số văn bản 518/TB-NHNN
Ngày ban hành 02/12/2022
 
 
Tỷ giá áp dụng cho ngày 02/12/2022
Đơn vị: VND
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán
1 USD Đô la Mỹ 24.840
2 EUR Đồng Euro 23.626 26.112
3 JPY Yên Nhật 166 183
4 GBP Bảng Anh 27.501 30.395
5 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 23.955 26.477
6 AUD Đô la Úc 15.275 16.883
7 CAD Đô la Canada 16.715 18.475
Ghi chú: Tỷ giá bán ngoại tệ USD/VND là tỷ giá giao ngay, ngừng niêm yết tỷ giá mua can thiệp.
 
 
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2022 đến 07/12/2022 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 24.462,51
2 JPY Yên Nhật 170,74
3 GBP Bảng Anh 28.293,87
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 24.808,68
5 AUD Đô la Úc 15.843,72
6 CAD Đô la Canada 17.435,35
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.237,61
8 NOK Curon Nauy 2.366,95
9 DKK Curon Đan Mạch 3.290,1
10 RUB Rúp Nga 388,27
11 NZD Đô la Newzealand 14.714,9
12 HKD Đô la Hồng Công 3.031,88
13 SGD Đô la Singapore 17.251,06
14 MYR Ringít Malaysia 5.290,63
15 THB Bath Thái 669,45
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,5
17 KRW Won Hàn Quốc 17,92
18 INR Rupee Ấn độ 290,08
19 TWD Đô la Đài Loan 766,97
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.308,86
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,75
22 LAK Kíp Lào 1,37
23 MOP Pataca Macao 2.943,41
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 1.270,13
25 BRL Real Brazin 4.490,94
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 5.236,2
27 AED Đồng UAE Dirham 6.443,49