Tải dữ liệu...
Skip to content
 
 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 27/09/2022 như sau:
Tỷ giá trung tâm Tỷ giá
1 Đô la Mỹ = 23.346 VND
Bằng chữ Hai mươi ba nghìn ba trăm bốn mươi sáu Đồng Việt Nam
Số văn bản 380/TB-NHNN
Ngày ban hành 27/09/2022
 
 
Tỷ giá áp dụng cho ngày 27/09/2022
Đơn vị: VND
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán
1 USD Đô la Mỹ 23.700
2 EUR Đồng Euro 21.829 23.180
3 JPY Yên Nhật 157 167
4 GBP Bảng Anh 24.409 25.918
5 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 22.849 24.262
6 AUD Đô la Úc 14.705 15.615
7 CAD Đô la Canada 16.548 17.572
Ghi chú: Tỷ giá bán ngoại tệ USD/VND là tỷ giá giao ngay, ngừng niêm yết tỷ giá mua can thiệp.
 
 
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 22/09/2022 đến 28/09/2022 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 23.214,79
2 JPY Yên Nhật 162,2
3 GBP Bảng Anh 26.493,24
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 24.178,69
5 AUD Đô la Úc 15.576,72
6 CAD Đô la Canada 17.427,82
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.138,04
8 NOK Curon Nauy 2.253,44
9 DKK Curon Đan Mạch 3.122,7
10 RUB Rúp Nga 385,78
11 NZD Đô la Newzealand 13.733,61
12 HKD Đô la Hồng Công 2.968,43
13 SGD Đô la Singapore 16.522,02
14 MYR Ringít Malaysia 5.103,15
15 THB Bath Thái 628,74
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,56
17 KRW Won Hàn Quốc 16,72
18 INR Rupee Ấn độ 291,9
19 TWD Đô la Đài Loan 741,95
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.310,74
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,67
22 LAK Kíp Lào 1,46
23 MOP Pataca Macao 2.882
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 1.272,44
25 BRL Real Brazin 4.531,06
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 4.907,13
27 AED Đồng UAE Dirham 6.344,38