Tải dữ liệu...
Skip to content
Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế
 
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2022 đến 07/12/2022 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 24.462,51
2 JPY Yên Nhật 170,74
3 GBP Bảng Anh 28.293,87
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 24.808,68
5 AUD Đô la Úc 15.843,72
6 CAD Đô la Canada 17.435,35
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.237,61
8 NOK Curon Nauy 2.366,95
9 DKK Curon Đan Mạch 3.290,1
10 RUB Rúp Nga 388,27
11 NZD Đô la Newzealand 14.714,9
12 HKD Đô la Hồng Công 3.031,88
13 SGD Đô la Singapore 17.251,06
14 MYR Ringít Malaysia 5.290,63
15 THB Bath Thái 669,45
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,5
17 KRW Won Hàn Quốc 17,92
18 INR Rupee Ấn độ 290,08
19 TWD Đô la Đài Loan 766,97
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.308,86
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,75
22 LAK Kíp Lào 1,37
23 MOP Pataca Macao 2.943,41
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 1.270,13
25 BRL Real Brazin 4.490,94
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 5.236,2
27 AED Đồng UAE Dirham 6.443,49
 
Loại tìm kiếm