Tải dữ liệu...
Skip to content
Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế
 
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 21/10/2021 đến 27/10/2021 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 26.892,18
2 JPY Yên Nhật 202,28
3 GBP Bảng Anh 31.887,31
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 25.026,49
5 AUD Đô la Úc 17.323,21
6 CAD Đô la Canada 18.748,58
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.684,74
8 NOK Curon Nauy 2.759,77
9 DKK Curon Đan Mạch 3.615,25
10 RUB Rúp Nga 325,78
11 NZD Đô la Newzealand 16.580,2
12 HKD Đô la Hồng Công 2.976,61
13 SGD Đô la Singapore 17.209,67
14 MYR Ringít Malaysia 5.559,51
15 THB Bath Thái 692,4
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,64
17 KRW Won Hàn Quốc 19,68
18 INR Rupee Ấn độ 308,83
19 TWD Đô la Đài Loan 829,88
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.618,3
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,7
22 LAK Kíp Lào 2,29
23 MOP Pataca Macao 2.889,76
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 2.478,37
25 BRL Real Brazin 4.144,79
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 5.871
27 AED Đồng UAE Dirham 6.302,28
 
Loại tìm kiếm