Tải dữ liệu...
Skip to content
Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế
 
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 02/12/2021 đến 08/12/2021 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 26.227,96
2 JPY Yên Nhật 203,89
3 GBP Bảng Anh 30.838,05
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 25.155,43
5 AUD Đô la Úc 16.591,22
6 CAD Đô la Canada 18.178,46
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.570,36
8 NOK Curon Nauy 2.568,05
9 DKK Curon Đan Mạch 3.527,14
10 RUB Rúp Nga 313,62
11 NZD Đô la Newzealand 15.866,84
12 HKD Đô la Hồng Công 2.968,31
13 SGD Đô la Singapore 16.975,72
14 MYR Ringít Malaysia 5.506,31
15 THB Bath Thái 687,76
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,61
17 KRW Won Hàn Quốc 19,64
18 INR Rupee Ấn độ 309,05
19 TWD Đô la Đài Loan 835,55
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.635,24
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,7
22 LAK Kíp Lào 2,14
23 MOP Pataca Macao 2.881,71
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 1.750,47
25 BRL Real Brazin 4.115,12
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 5.644,36
27 AED Đồng UAE Dirham 6.301,36
 
Loại tìm kiếm