Các mức lãi suất do Ngân hàng Nhà nước quy định
| Loại lãi suất | Giá trị | Văn bản quyết định | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| Lãi suất tái chiết khấu | 3,000% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
| Lãi suất tái cấp vốn | 4,500% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
Lãi suất thị trường liên ngân hàng
Ngày áp dụng: 09/10/2026
| Thời hạn | Lãi suất BQ liên Ngân hàng (% năm) | Doanh số (Tỷ đồng) |
|---|---|---|
| Qua đêm |
4,52
|
882,747,0
|
| 1 Tuần |
4,94
|
15,990,0
|
| 2 Tuần |
5,25
|
440,0
|
| 1 Tháng |
5,15
|
1,300,0
|
| 3 Tháng |
6,75
|
5,845,0
|
| 6 Tháng |
8,16
|
435,0
|
| 9 Tháng |
8,55 (*)
|
241,0 (*)
|
Ghi chú: |
(*) Tham lãi suất và doanh số ngày 30/09/2026
|