Các mức lãi suất do Ngân hàng Nhà nước quy định
| Loại lãi suất | Giá trị | Văn bản quyết định | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| Lãi suất tái chiết khấu | 3,000% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
| Lãi suất tái cấp vốn | 4,500% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
Lãi suất thị trường liên ngân hàng
Ngày áp dụng: 21/08/2026
| Thời hạn | Lãi suất BQ liên Ngân hàng (% năm) | Doanh số (Tỷ đồng) |
|---|---|---|
| Qua đêm |
3,26
|
933,211,0
|
| 1 Tuần |
4,51
|
11,010,0
|
| 2 Tuần |
6,12
|
23,920,0
|
| 1 Tháng |
6,56
|
6,361,0
|
| 3 Tháng |
7,40
|
5,300,0
|
| 6 Tháng |
8,44 (*)
|
632,0 (*)
|
| 9 Tháng |
8,80 (**)
|
500,0 (**)
|
Ghi chú: |
(*) Tham chiếu doanh số và lãi suất ngày 20/08/2026
(**) Tham chiếu doanh số và lãi suất ngày 20/08/2026
|