Tỷ giá trung tâm

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 24/01/2026 như sau:
Tỷ giá trung tâm Tỷ giá
1 Đô la Mỹ = 25.125 VND
Bằng chữ Hai mươi lăm nghìn một trăm hai mươi lăm Đồng Việt Nam
Số văn bản 23/TB-NHNN
Ngày ban hành 23/01/2026

Tỷ giá tham khảo giữa đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ tại Cục Quản lý ngoại hối

Tỷ giá áp dụng cho ngày 23/01/2026
Đơn vị: VND
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán
1 USD Đô la Mỹ 23.919,00 26.331,00
2 EUR Đồng Euro 28.042,00 30.994,00
3 JPY Yên Nhật 151,00 166,00
4 GBP Bảng Anh 32.217,00 35.608,00
5 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 30.235,00 33.417,00
6 AUD Đô la Úc 16.341,00 18.061,00
7 CAD Đô la Canada 17.312,00 19.134,00
Ghi chú:

Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế

Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 22/01/2026 đến 28/01/2026
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 29.432,77
2 JPY Yên Nhật 158,99
3 GBP Bảng Anh 33.744,04
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 31.762,33
5 AUD Đô la Úc 16.900,91
6 CAD Đô la Canada 18.157,11
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.752,56
8 NOK Curon Nauy 2.513,91
9 DKK Curon Đan Mạch 3.940,34
10 RUB Rúp Nga 321,91
11 NZD Đô la Newzealand 14.637,24
12 HKD Đô la Hồng Công 3.222,22
13 SGD Đô la Singapore 19.568,50
14 MYR Ringít Malaysia 6.197,34
15 THB Bath Thái 809,41
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,48
17 KRW Won Hàn Quốc 17,10
18 INR Rupee Ấn độ 275,26
19 TWD Đô la Đài Loan 794,16
20 CNY Nhân dân tệ Trung Quốc 3.606,51
21 KHR Riêl Cămpuchia 6,25
22 LAK Kíp Lào 1,17
23 MOP Pataca Macao 3.128,38
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 580,34
25 BRL Real Brazin 4.673,88
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 6.969,98
27 AED Đồng UAE Dirham 6.842,05