- News
- Press Release
- Tỷ giá trung tâm
- Tỷ giá tham khảo tại giữa đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ tại Cục Quản lý ngoại hối
- Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định giá tính thuế
- Lãi suất NHNN quy định
- Lãi suất thị trường liên ngân hàng
- Statistics
- CPI
- Legal Documents
- Monetary Policy
- Payment & Treasury
- Money Issuance
- Quản lý hoạt động ngoại hối và hoạt động kinh doanh vàng
- Cải cách hành chính
- Diễn đàn NHNN
- About SBV
- News
- Press Release
- Tỷ giá trung tâm
- Tỷ giá tham khảo tại giữa đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ tại Cục Quản lý ngoại hối
- Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định giá tính thuế
- Lãi suất NHNN quy định
- Lãi suất thị trường liên ngân hàng
- Statistics
- CPI
- Legal Documents
- Monetary Policy
- Payment & Treasury
- Money Issuance
- Quản lý hoạt động ngoại hối và hoạt động kinh doanh vàng
- Cải cách hành chính
- Diễn đàn NHNN
- About SBV
-
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Oct 19, 23, 11:52 PM
Trong hai ngày 19 - 20/10/2023, Công ty Cổ phần Thanh toán Quốc gia Việt Nam (NAPAS) phối hợp với các đối tác (Mastercard, Payoo) tổ chức chương trình “Chạm để thanh toán, gửi ngàn yêu thương”. Đây...
Chuyên mục tin tức: Tiếng Việt » Hoạt động khác » Hoạt động Tổ chức tín dụng -
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Oct 23, 23, 11:46 PM
Ngày 19/10/2023, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) có văn bản số 8125/NHNN-TTGSNH chấp thuận đề nghị tăng vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV).
Chuyên mục tin tức: Tiếng Việt » Hoạt động khác » Hoạt động Tổ chức tín dụng -
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Sep 25, 14, 7:00 AM
Tỷ giá SGD NHNN Ngày 25/09/2014 Ngoại tệ Mua Bán USD 21.200,00 21.400,00 EUR 26.883,00 27.426,00 GBP 34.355,00 35.049,00 CHF 22.252,00 22.701,00 JPY 192,76 196,66 * Đơn vị quy đổi VND
-
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Apr 8, 14, 7:00 AM
Tỷ giá SGD NHNN Ngày 08/04/2014 Ngoại tệ Mua Bán USD 21.100,00 21.246,00 EUR 28.626,00 29.204,00 GBP 34.606,00 35.305,00 CHF 23.466,00 23.940,00 JPY 202,57 206,67 * Đơn vị quy đổi VND