- News
- Press Release
- Tỷ giá trung tâm
- Tỷ giá tham khảo tại giữa đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ tại Cục Quản lý ngoại hối
- Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định giá tính thuế
- Lãi suất NHNN quy định
- Lãi suất thị trường liên ngân hàng
- Statistics
- CPI
- Legal Documents
- Monetary Policy
- Payment & Treasury
- Money Issuance
- Quản lý hoạt động ngoại hối và hoạt động kinh doanh vàng
- Cải cách hành chính
- Diễn đàn NHNN
- About SBV
- News
- Press Release
- Tỷ giá trung tâm
- Tỷ giá tham khảo tại giữa đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ tại Cục Quản lý ngoại hối
- Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định giá tính thuế
- Lãi suất NHNN quy định
- Lãi suất thị trường liên ngân hàng
- Statistics
- CPI
- Legal Documents
- Monetary Policy
- Payment & Treasury
- Money Issuance
- Quản lý hoạt động ngoại hối và hoạt động kinh doanh vàng
- Cải cách hành chính
- Diễn đàn NHNN
- About SBV
-
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Nov 21, 23, 10:51 PM
Ngày 17/11/2023, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) Chi nhánh TP. Hà Nội đã có Quyết định số 677/QĐ.HAN-TTGS2 về việc thu hồi Giấy phép Văn phòng đại diện Ngân hàng RHB Berhad tại Hà Nội.
Chuyên mục tin tức: Tiếng Việt » Hoạt động khác » Hoạt động Tổ chức tín dụng -
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Nov 21, 23, 10:50 PM
Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) được chấp thuận chấm dứt hoạt động Phòng giao dịch Phú Hòa; Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) được chấp thuận đề nghị chấm dứt hoạt động chi nhánh Bạc Liêu.
Chuyên mục tin tức: Tiếng Việt » Hoạt động khác » Hoạt động Tổ chức tín dụng -
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Feb 26, 15, 7:00 AM
Tỷ giá SGD NHNN Ngày 26/02/2015 Ngoại tệ Mua Bán USD 21.350,00 21.600,00 EUR 24.136,00 24.623,00 GBP 32.977,00 33.643,00 CHF 22.380,00 22.832,00 JPY 178,45 182,05 * Đơn vị quy đổi VND
-
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Mar 12, 15, 7:00 AM
Tỷ giá SGD NHNN Ngày 12/03/2015 Ngoại tệ Mua Bán USD 21.350,00 21.600,00 EUR 22.415,00 22.868,00 GBP 31.731,00 32.372,00 CHF 21.066,00 21.492,00 JPY 174,78 178,31 * Đơn vị quy đổi VND