- News
- Press Release
- Tỷ giá trung tâm
- Tỷ giá tham khảo tại giữa đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ tại Cục Quản lý ngoại hối
- Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định giá tính thuế
- Lãi suất NHNN quy định
- Lãi suất thị trường liên ngân hàng
- Statistics
- CPI
- Legal Documents
- Monetary Policy
- Payment & Treasury
- Money Issuance
- Quản lý hoạt động ngoại hối và hoạt động kinh doanh vàng
- Cải cách hành chính
- Diễn đàn NHNN
- About SBV
- News
- Press Release
- Tỷ giá trung tâm
- Tỷ giá tham khảo tại giữa đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ tại Cục Quản lý ngoại hối
- Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định giá tính thuế
- Lãi suất NHNN quy định
- Lãi suất thị trường liên ngân hàng
- Statistics
- CPI
- Legal Documents
- Monetary Policy
- Payment & Treasury
- Money Issuance
- Quản lý hoạt động ngoại hối và hoạt động kinh doanh vàng
- Cải cách hành chính
- Diễn đàn NHNN
- About SBV
-
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Jan 14, 25, 11:09 PM
Tại Họp báo thông tin kết quả hoạt động ngân hàng năm 2024 và triển khai nhiệm vụ năm 2025, Phó Thống đốc Thường trực NHNN Đào Minh Tú nhận định, so với giai đoạn trước, trong năm 2024, nền kinh tế...
Chuyên mục tin tức: Tiếng Việt » Ấn phẩm phát hành » Thời báo Ngân hàng -
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Jan 14, 25, 6:55 PM
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) thay đổi địa điểm đặt trụ sở Chi nhánh Biên Hòa và Phòng giao dịch Quyết Thắng; Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) thay...
Chuyên mục tin tức: Tiếng Việt » Hoạt động khác » Hoạt động Tổ chức tín dụng -
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Feb 24, 15, 7:00 AM
Tỷ giá SGD NHNN Ngày 24/02/2015 Ngoại tệ Mua Bán USD 21.350,00 21.600,00 EUR 24.083,00 24.569,00 GBP 32.821,00 33.484,00 CHF 22.327,00 22.778,00 JPY 178,64 182,25 * Đơn vị quy đổi VND
-
Web Content Article · By Quản Trị Hệ Thống On Apr 21, 15, 7:00 AM
Tỷ giá SGD NHNN Ngày 21/04/2015 Ngoại tệ Mua Bán USD 21.350,00 21.600,00 EUR 22.818,00 23.279,00 GBP 31.651,00 32.290,00 CHF 22.218,00 22.667,00 JPY 177,99 181,58 * Đơn vị quy đổi VND