| |
|
|
|
|
|
| SỐ LIỆU GIAO DỊCH THANH TOÁN NỘI ĐỊA THEO CÁC PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT |
|
|
| Phương tiện thanh toán |
Số lượng giao dịch (Món) |
Giá trị giao dịch (Tỷ đồng) |
| Thẻ ngân hàng (*) |
203.489.820 |
359.717,89 |
| Séc |
6.640 |
7.478,81 |
| Lệnh chi, ủy nhiệm chi |
6.264.619.481 |
89.735.882,24 |
| Nhờ thu, ủy nhiệm thu |
7.826.016 |
354.432,45 |
| Phương tiện thanh toán khác (**) |
2.415.678 |
513.372,58 |
|
|
Nguồn: Vụ Thanh toán-NHNNVN |
|
| (*): Phản ánh số lượng và giá trị các giao dịch thanh toán nội địa được thực hiện bằng thẻ do ngân hàng phát hành báo cáo, không bao gồm: (i) các giao dịch thanh toán quốc tế, giao dịch của các thẻ do các ngân hàng ở nước ngoài phát hành; (ii) các khoản gửi, rút tiền hoặc chuyển tiền mà người gửi và người nhận là một; và (iii) các khoản thanh toán giữa các TCTD và khách hàng (như các khoản cho vay, trả nợ gốc/lãi tiền vay, hoặc phí,...). |
| (**): Phương tiện thanh toán khác gồm: Hối phiếu, Lệnh phiếu, Thư tín dụng nội địa, Giấy chuyển tiền, Giấy chuyển khoản. |
Ghi chú: Nguồn: Hệ thống Báo cáo thống kê tập trung của NHNN
(*): Phản ánh số lượng và giá trị các giao dịch thanh toán nội địa được thực hiện bằng thẻ do TCTD phát hành báo cáo, không bao gồm: (i) các giao dịch thanh toán quốc tế, giao dịch của các thẻ do các TCTD ở nước ngoài phát hành; (ii) các khoản gửi, rút tiền hoặc chuyển tiền mà người gửi và người nhận là một; và (iii) các khoản thanh toán giữa các TCTD và khách hàng (như các khoản cho vay, trả nợ gốc/lãi tiền vay, hoặc phí,) (**): Phương tiện thanh toán khác gồm: hối phiếu, lệnh phiếu, thư tín dụng, giấy chuyển tiền, giấy chuyển khoản,…
|
|
|