CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Cập nhật lại lần 5 Quý II năm 2013 )
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
799 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
32.479 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
31.682 |
Hàng hóa( ròng) |
797 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
2.518 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
3.486 |
Dịch vụ (ròng) |
-968 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
66 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
1.485 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-1.419 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2.499 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
110 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
2.389 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
799 |
C. Cán cân tài chính |
-2.146 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-647 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
2.344 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
1.697 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
26 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
707 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
733 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
-5.183 |
Tiền và tiền gửi |
-5.150 |
Tổ chức tín dụng |
-2.279 |
Dân cư |
-2.871 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
-33 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
607 |
Tiền và tiền gửi |
-962 |
Tổ chức tín dụng |
-962 |
Dân cư |
|
Vay, trả nợ nước ngoài |
1.569 |
Ngắn hạn |
1.183 |
Rút vốn |
4.792 |
Trả nợ gốc |
-3.609 |
Dài hạn |
386 |
Rút vốn |
1.449 |
Chính phủ |
860 |
Tư nhân |
589 |
Trả nợ gốc |
-1.063 |
Chính phủ |
-344 |
Tư nhân |
-719 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
-4.576 |
D. Lỗi và Sai sót |
-1.992 |
E. Cán cân tổng thể |
-3.339 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
3.339 |
Tài sản dự trữ |
3.339 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu