THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN |
(đến 31/7/2014, tốc độ tăng trưởng so với thời điểm cuối năm trước liền kề) |
Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
ROA |
ROE |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn |
Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (TT1) |
|||
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
NHTM Nhà nước |
2,662,140 |
6.28 |
166,168 |
-0.25 |
130,634 |
1.98 |
0.36 |
4.56 |
10.41 |
24.26 |
90.71 |
NHTM Cổ phần |
2,509,499 |
2.06 |
200,036 |
1.85 |
190,314 |
0.68 |
0.30 |
3.39 |
12.59 |
20.78 |
74.74 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
693,941 |
-1.56 |
107,845 |
7.59 |
86,404 |
5.98 |
0.45 |
2.89 |
31.59 |
-4.56 |
64.02 |
Công ty tài chính, cho thuê |
61,983 |
-5.29 |
14,935 |
2.83 |
18,823 |
0.02 |
1.65 |
5.74 |
31.50 |
0.16 |
230.07 |
Ngân hàng HTX Việt Nam |
18,627 |
8.41 |
2,464 |
6.42 |
2,154 |
7.42 |
0.97 |
5.97 |
32.84 |
5.44 |
126.60 |
Toàn hệ thống |
5,946,191 |
3.39 |
491,449 |
2.37 |
428,329 |
2.11 |
0.36 |
3.81 |
13.73 |
19.30 |
82.20 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán tháng 7/2014, Báo cáo tài chính Quý II/2014 của các TCTD;
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm cả Ngân hàng thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam;
- Số liệu cột (4), (5), (10), (11) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo);
- ROE, ROA là số liệu Quý II/2014 (Báo cáo tài chính); đã loại bỏ các TCTD có vốn chủ sở hữu âm
- Vốn tự có, tỷ lệ CAR đã loại bỏ các TCTD có Vốn tự có âm;
- Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động tính trên thị trường I (theo chỉ thị 01);
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Quyết định 16/2007/QĐ-NHNN.