DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 11 năm 2014 )
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với tháng 12/2013 (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
405.026 |
10,63 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.402.178 |
6,77 |
- Công nghiệp |
1.032.068 |
6,50 |
|
- Xây dựng |
370.110 |
7,52 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
851.805 |
6,63 |
- Thương mại |
723.757 |
7,70 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
128.048 |
0,99 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.194.328 |
19,46 |
TỔNG CỘNG |
3.853.337 |
10,79 |