CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Cập nhật lại lần 5 Quý I năm 2013 )
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
2.318 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
29.208 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
26.857 |
Hàng hóa( ròng) |
2.351 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
2.543 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
3.106 |
Dịch vụ (ròng) |
-563 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
49 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
1.601 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-1.552 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2.192 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
110 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
2.082 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
2.318 |
C. Cán cân tài chính |
1.596 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-446 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
1.931 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
1.485 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
34 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
385 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
419 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
-1.277 |
Tiền và tiền gửi |
-1.460 |
Tổ chức tín dụng |
471 |
Dân cư |
-1.931 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
183 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
969 |
Tiền và tiền gửi |
724 |
Tổ chức tín dụng |
724 |
Dân cư |
|
Vay, trả nợ nước ngoài |
245 |
Ngắn hạn |
-442 |
Rút vốn |
3.097 |
Trả nợ gốc |
-3.539 |
Dài hạn |
687 |
Rút vốn |
1.554 |
Chính phủ |
850 |
Tư nhân |
704 |
Trả nợ gốc |
-867 |
Chính phủ |
-350 |
Tư nhân |
-517 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
-308 |
D. Lỗi và Sai sót |
-870 |
E. Cán cân tổng thể |
3.044 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
-3.044 |
Tài sản dự trữ |
-3.044 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu