NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 11 năm 2021 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 08-12/11/2021)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Từ ngày 08/11–12/11/2021, diễn biến thị trường ngoại tệ và tỷ giá USD/VND nhìn chung ổn định, thanh khoản thị trường thông suốt. Ngày 08/11, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 22.560/22.760 VND/USD, giảm 10 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước (05/10). Cuối ngày 12/11, tỷ giá niêm yết ở mức 22.545/22.745 VND/USD (giảm 15 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày 08/11).
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 699.555 tỷ đồng, bình quân 139.911 tỷ đồng/ngày, giảm 5.476 tỷ đồng/ngày so với tuần 01/11/2021 – 05/11/2021; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 151.266 tỷ đồng, bình quân 30.253 tỷ đồng/ngày, giảm 7.603 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (80% tổng doanh số giao dịch) và kỳ hạn 01 tuần (11% tổng doanh số giao dịch). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 61% và 24%.
2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: So với tuần trước, lãi suất bình quân liên ngân hàng dao động nhẹ ở hầu hết các kỳ hạn. Cụ thể: lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng ở mức 0,63%/năm, 0,71%/năm và 1,24%/năm.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần dao động nhẹ. Cụ thể qua đêm, 01 tuần và 01 tháng như sau: 0,1%/năm; 0,12%/năm và 0,26%/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 08/11/2021 – 12/11/2021:
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
|
VND |
0,63 |
0,71 |
0,96 |
1,24 |
1,95 |
2,45 |
3,73 |
USD |
0,10 |
0,12 |
0,16 |
0,26 |
0,39 |
1,28 |
- |