NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 12 năm 2023 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 25-29.12.2023)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Trong tuần từ ngày 25-29/12/2023, tỷ giá có xu hướng tăng nhẹ. Ngày 25/12, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 24.060 - 24.400VND/USD, không thay đổi so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước đó (22/12). Cuối ngày 29/12, tỷ giá niêm yết ở mức 24.080-24.420VND/USD, tăng 20 VND/USD so với tỷ giá ngày 25/12.
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 1.951.783 tỷ đồng, bình quân 390.357 tỷ đồng/ngày, tăng 93.113 tỷ đồng/ngày so với tuần trước; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 283.938 tỷ đồng, bình quân 56.788 tỷ đồng/ngày, giảm 6.314 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (60% tổng doanh số giao dịch VND) và kỳ hạn 01 tuần (34% tổng doanh số giao dịch VND). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 54% và 38%.
2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần có xu hướng tăng tại hầu hết các kỳ hạn so với tuần trước. Cụ thể, lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng tăng lần lượt từ 0,18%/năm, 0,45%/năm và 1,46%/năm lên mức 0,76%/năm, 2,97%/năm và 2,07%/năm.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần tăng nhẹ so với tuần trước. Cụ thể, lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng ổn định ở mức 5,04%/năm, 5,08%/năm và 5,33%/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 25 – 29/12/2023:
|
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
VND |
0,76 |
2,97 |
2,10 |
2,07 |
3,21 |
4,70 |
3,42 |
USD |
5,04 |
5,08 |
5,18 |
5,33 |
5,50 |
5,94 |
5,53 |