CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Quý IV năm 2014 )
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
1.903 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
40.135 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
37.729 |
Hàng hóa( ròng) |
2.406 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
2.735 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
3.885 |
Dịch vụ (ròng) |
-1.150 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
85 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
2.104 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-2.019 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2.816 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
150 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
2.666 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
1.903 |
C. Cán cân tài chính |
-2.463 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-75 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
2.480 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
2.405 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
0 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
-181 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
-181 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
-6.669 |
Tiền và tiền gửi |
-6.693 |
Tổ chức tín dụng |
-3.311 |
Dân cư |
-3.382 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
24 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
1.982 |
Tiền và tiền gửi |
-474 |
Tổ chức tín dụng |
-491 |
Dân cư |
17 |
Vay, trả nợ nước ngoài |
2.456 |
Ngắn hạn |
139 |
Rút vốn |
4.575 |
Trả nợ gốc |
-4.436 |
Dài hạn |
2.317 |
Rút vốn |
3.377 |
Chính phủ |
1.582 |
Tư nhân |
1.795 |
Trả nợ gốc |
-1.060 |
Chính phủ |
-148 |
Tư nhân |
-912 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
-4.687 |
D. Lỗi và Sai sót |
-2.060 |
E. Cán cân tổng thể |
-2.620 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
2.620 |
Tài sản dự trữ |
2.620 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu