Vui lòng ghi cụ thể số tăng (+), giảm (-) bao nhiêu % hoặc không đổi (0), Điền dấu (x) vào ô lựa chọn. Tham khảo dữ liệu quá khứ tại phần cuối của phiếu điều tra Phiếu trả lời xin gửi về Ngân hàng Nhà nước (Vụ Dự báo, thống kê) theo địa chỉ: 49 Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Email: Phongtkkt.sbv@gmail.com hoặc tkkt_dbtktt@sbv.gov.vn trước ngày 31/7/2015. Mọi thông tin do Quý Đơn vị cung cấp được bảo mật theo quy định của Nhà nước. |
Tên đơn vị:................................................................................Số điện thoại .............................
Địa chỉ của đơn vị:.........................................................................…..........................................
Tên cá nhân liên hệ:............................................…........Chức vụ:..............................................
Phòng/ban..............................................Số điện thoại.............................Email...........................
CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ
1. Nhận định và kỳ vọng về chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước
|
Rất chặt |
Chặt |
Bình thường |
Lỏng |
Rất lỏng |
a. Thời điểm hiện tại |
|
|
|
|
|
b. Cuối Quý III/2015 so với cuối năm 2014 |
|
|
|
|
|
c. Năm 2015 so với năm 2014 |
|
|
|
|
|
GIÁ CẢ
2. Kỳ vọng về chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
a. Tháng 8/2015 so với tháng 7/2015 |
% |
b. Tháng 12/2015 so với tháng 12/2014 |
% |
c. Bình quân năm 2015 so với bình quân năm 2014 |
% |
3. Đánh giá về mức độ tác động của các nhân tố đến diễn biến CPI (điền số thứ tự từ 1 đến 5 vào các ô tương ứng, trong đó số 1 là nhân tố tác động mạnh nhất, số 5 là nhân tố tác động ít nhất)
|
Quý III/2015 |
Cả năm 2015 |
a. Mất cân đối cung - cầu trên thị trường hàng hóa |
|
|
b. Điều chỉnh giá các mặt hàng do Nhà nước quản lý |
|
|
c. Thay đổi chính sách tiền tệ |
|
|
d.Thay đổi chính sách tài khóa |
|
|
e. Biến động giá hàng hóa thế giới (kể cả giá dầu) |
|
|
LÃI SUẤT
4. Kỳ vọng về thay đổi lãi suất cho vay ngắn hạn VND đối với nền kinh tế (ghi số cụ thể)
|
Tăng |
Không đổi |
Giảm |
a. Cuối tháng 8/2015 so với cuối tháng 7/2015 |
% |
|
% |
b. Cuối Quý III/2015 so với cuối năm 2014 |
% |
|
% |
c. Cuối năm 2015 so với cuối năm 2014 |
% |
|
% |
TỶ GIÁ
5. Kỳ vọng về thay đổi tỷ giá giao ngay trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của VND với USD (ghi số cụ thể; câu hỏi này chỉ áp dụng đối với các đơn vị có tham gia giao dịch ngoại hối trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng)
Tỷ giá VND với USD Kỳ vọng |
Tăng (VND giảm giá so với USD) |
Không đổi |
Giảm (VND tăng giá so với USD) |
a. Tỷ giá của VND với USD tại thời điểm đóng cửa ngày giao dịch cuối tháng 8/2015 so với tỷ giá đóng cửa ngày giao dịch cuối tháng 7/2015 |
% |
|
% |
b. Tỷ giá của VND với USD tại thời điểm đóng cửa ngày giao dịch cuối Quý III/2015 so với tỷ giá đóng cửa ngày giao dịch cuối năm 2014 |
% |
|
% |
c. Tỷ giá của VND với USD tại thời điểm đóng cửa ngày giao dịch cuối năm 2015 so với tỷ giá đóng cửa ngày giao dịch cuối năm 2014 |
% |
|
% |
Ghi chú: Tỷ giá của VND với USD được tính bằng trung bình cộng giữa tỷ giá mua và bán USD giao ngay trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm đóng cửa ngày giao dịch
TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
6. Kỳ vọng về tốc độ tăng trưởng GDP
a. Quý III/2015 so với Quý III/2014 |
% |
b. Năm 2015 so với năm 2014 |
% |
XÁC NHẬN CỦA LÃNH ĐẠO CÓ THẨM QUYỀN
MỘT SỐ DỮ LIỆU QUÁ KHỨ THAM KHẢO (đơn vị: %)
CPI (mom) |
T12/14 |
T1/15 |
T2/15 |
T3/15 |
T4/15 |
T5/15 |
T6/15 |
-0,24 |
-0,2 |
-0,05 |
0,15 |
0,14 |
0,16 |
0,35 |
|
CPI_08(mom) |
T8/08 |
T8/09 |
T8/10 |
T8/11 |
T8/12 |
T8/13 |
T8/14 |
0,22 |
0,83 |
0,63 |
0,93 |
0,23 |
0,24 |
1,56 |
|
CPI (yoy) |
T12/08 |
T12/09 |
T12/10 |
T12/11 |
T12/12 |
T12/13 |
T12/14 |
19,89 |
6,52 |
11,75 |
18,13 |
6,81 |
6,04 |
1,84 |
|
Average CPI (yoy) |
2008 |
2009 |
2010 |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
22,97 |
6,88 |
9,19 |
18,58 |
9,21 |
6,6 |
4,09 |
|
GDP_QIII(yoy) |
QIII/08 |
QIII/09 |
QIII/10 |
QIII/11 |
QIII/12 |
QIII/13 |
QIII/14 |
5,98 |
6,04 |
7,28 |
6,02 |
5,05 |
5,54 |
6,07 |
|
GDP (yoy) |
2008 |
2009 |
2010 |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
6,23 |
5,25 |
6,102 |
5,810 |
5,03 |
5,42 |
5,98 |