DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 6 năm 2015)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
422.091 |
7,61 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.486.681 |
6,23 |
- Công nghiệp |
1.071.640 |
5,24 |
|
- Xây dựng |
415.041 |
8,89 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
927.722 |
5,88 |
- Thương mại |
781.925 |
5,28 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
145.797 |
9,26 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.446.110 |
11,01 |
TỔNG CỘNG |
4.282.604 |
7,86 |