CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Cập nhật lần 1 - Quý I năm 2015 )
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
-1.022 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
36.304 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
36.149 |
Hàng hóa( ròng) |
155 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
2.720 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
3.450 |
Dịch vụ (ròng) |
-730 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
87 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
2.472 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-2.337 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2.099 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
161 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
1.938 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
-1.022 |
C. Cán cân tài chính |
3.760 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-296 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
2.270 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
1.974 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
0 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
-53 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
-53 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
417 |
Tiền và tiền gửi |
478 |
Tổ chức tín dụng |
2.826 |
Dân cư |
-2.348 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
-61 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
1.422 |
Tiền và tiền gửi |
389 |
Tổ chức tín dụng |
406 |
Dân cư |
-17 |
Vay, trả nợ nước ngoài |
1.033 |
Ngắn hạn |
468 |
Rút vốn |
3.234 |
Trả nợ gốc |
-2.766 |
Dài hạn |
565 |
Rút vốn |
1.662 |
Chính phủ |
918 |
Tư nhân |
744 |
Trả nợ gốc |
-1.097 |
Chính phủ |
-359 |
Tư nhân |
-738 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
1.839 |
D. Lỗi và Sai sót |
-76 |
E. Cán cân tổng thể |
2.662 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
-2.662 |
Tài sản dự trữ |
-2.662 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu