DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 7 năm 2015 – cập nhật lại lần 1)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
432.565 |
10,58 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.493.668 |
6,52 |
- Công nghiệp |
1.068.066 |
4,53 |
|
- Xây dựng |
425.601 |
11,88 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
917.683 |
4,42 |
- Thương mại |
772.683 |
3,84 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
145.000 |
7,60 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.468.580 |
13,12 |
TỔNG CỘNG |
4.312.496 |
8,61 |