DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ TRÊN 50% VỐN ĐIỀU LỆ
(Đến 31/12/2015)
Đơn vị: Tỷ đồng
TT |
TÊN NGÂN HÀNG |
ĐỊA CHỈ |
SỐ GIẤY PHÉP NGÀY CẤP |
VỐN ĐIỀU LỆ |
SỐ CN & SGD |
|---|---|---|---|---|---|
1 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development - Agribank) |
Số 02 Láng Hạ, Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội |
280/QĐ-NH5 ngày 15/01/1996 |
29.003,6 |
943 |
2 |
Ngân hàng TNHH MTV Dầu khí toàn cầu (GP Bank) (Global Petro Commercial Sole Member Limited Bank) |
Capital Tower, số 109 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
1304/QĐ-NHNN ngày 7/7/2015 |
3.018 |
13 |
3 |
Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương (Ocean Commercial One Member Limited Liability Bank) |
199 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
663/QĐ-NHNN ngày 6/5/2015 |
4.000 |
21 |
4 |
Ngân hàng TNHH MTV Xây dựng (Construction Commercial One Member Limited Liability Bank) |
145-147-149 đường Hùng Vương, phường 2 thị xã Tâm An, tỉnh Long An |
250/QĐ-NHNN ngày 5/3/2015 |
3.000 |
16 |
5 |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietnam Joint Stock Commercial Bank of Industry and Trade) |
108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
142/GP-NHNN ngày 03/7/2009 |
37.234 |
149 |
6 |
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam) |
Tháp BIDV 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
84/GP-NHNN ngày 23/4/2012 |
31.481 |
180 |
7 |
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam VCB) |
198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
286/QĐ-NH5 ngày 21/9/1996 |
26.650 |
96 |
*Ghi chú: Ngày 25/5/2015 Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà đồng bằng Sông Cửu Long (MHB) sáp nhập vào Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV
Các nội dung có thay đổi đối với 30/6/2015 được bôi đậm