CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Quý IV năm 2015)
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
1,077 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
41,895 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
38,670 |
Hàng hóa( ròng) |
3,225 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
3,200 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
4,206 |
Dịch vụ (ròng) |
-1,006 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
112 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
3,212 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-3,100 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2,167 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
209 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
1,958 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
C. Cán cân tài chính |
1,248 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-200 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
4,650 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
4,450 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
0 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
-93 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
-93 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
-3,553 |
Tiền và tiền gửi |
-3,320 |
Tổ chức tín dụng |
-369 |
Khu vực khác |
-2,951 |
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
-233 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
444 |
Tiền và tiền gửi |
-1,633 |
Tổ chức tín dụng |
-1,644 |
Khu vực khác |
11 |
Vay, trả nợ nước ngoài |
2,077 |
Ngắn hạn |
56 |
Rút vốn |
3,879 |
Trả nợ gốc |
-3,823 |
Dài hạn |
2,021 |
Rút vốn |
3,116 |
Chính phủ |
1,091 |
Tư nhân |
2,025 |
Trả nợ gốc |
-1,095 |
Chính phủ |
-165 |
Tư nhân |
-930 |
Đầu tư khác (ròng) |
-3,109 |
D. Lỗi và Sai sót |
-4,980 |
E. Cán cân tổng thể |
-2,655 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
2,655 |
Tài sản dự trữ |
2,655 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |