DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 02 năm 2016)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
474.849 |
2,01 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.552.645 |
1,02 |
- Công nghiệp |
1.093.113 |
0,79 |
|
- Xây dựng |
459.532 |
1,55 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
968.664 |
-1,13 |
- Thương mại |
812.376 |
-1,75 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
156.288 |
2,27 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.689.994 |
0,98 |
TỔNG CỘNG |
4.686.152 |
0,65 |