DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 5 năm 2016)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
497.820 |
6,95 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.597.504 |
3,93 |
- Công nghiệp |
1.132.384 |
4,41 |
|
- Xây dựng |
465.120 |
2,78 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
1.031.558 |
5,29 |
- Thương mại |
853.842 |
3,26 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
177.716 |
16,29 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.784.426 |
6,62 |
TỔNG CỘNG |
4.911.308 |
5,49 |