THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN |
(đến 30/6/2016, tốc độ tăng trưởng so với thời điểm cuối năm trước liền kề) |
Đơn vị: tỷ đồng, %
1. Tháng 6/2016 (kỳ số liệu: hàng tháng)
Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn |
|||
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
|||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
NHTM Nhà nước |
3,522,520 |
6.61 |
212,868 |
4.69 |
137,120 |
0.02 |
9.32 |
33.41 |
Ngân hàng Chính sách xã hội |
154,368 |
7.05 |
10,696 |
0.00 |
||||
NHTM Cổ phần |
3,154,574 |
7.73 |
244,634 |
3.51 |
196,466 |
1.28 |
12.14 |
36.33 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
828,948 |
9.71 |
126,296 |
7.79 |
100,552 |
7.03 |
33.89 |
|
Công ty tài chính, cho thuê |
97,967 |
11.53 |
18,401 |
3.88 |
18,557 |
0.51 |
17.66 |
82.35 |
Ngân hàng Hợp tác xã |
24,056 |
9.81 |
3,608 |
3.91 |
3,002 |
0.04 |
30.48 |
46.98 |
Quỹ tín dụng nhân dân |
85,829 |
10.54 |
3,329 |
7.31 |
||||
Toàn hệ thống |
7,868,261 |
7.50 |
605,808 |
4.81 |
469,721 |
2.05 |
12.65 |
31.08 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán, báo cáo thống kê tháng 6/2016.
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam, Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu, Ngân hàng thương mại TNHH một thành viên Đại Dương;
- Số liệu cột (4), (5), (8), (9) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo) và Quỹ tín dụng nhân dân;
- Vốn tự có, tỷ lệ CAR đã loại bỏ các TCTD có Vốn tự có âm;
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Thông tư 49/2014/TT-NHNN.
- Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn của Khối ngân hàng Liên doanh, nước ngoài không có giá trị do khối này không sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để cho vay trung, dài hạn.
2. Quý I/2016 (kỳ số liệu: hàng quý)
Đơn vị: %
Loại hình TCTD |
ROA |
ROE |
(1) |
(2) |
(3) |
NHTM Nhà nước |
0.20 |
3.24 |
Ngân hàng Chính sách xã hội |
0.40 |
1.93 |
NHTM Cổ phần |
0.10 |
1.29 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
0.20 |
1.37 |
Công ty tài chính, cho thuê |
1.24 |
5.80 |
Ngân hàng Hợp tác xã |
0.87 |
5.26 |
Quỹ tín dụng nhân dân |
0.35 |
5.53 |
Toàn hệ thống |
0.18 |
2.16 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Cân đối tài khoản kế toán, Báo cáo tài chính Quý I-2016.
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam, Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu, Ngân hàng thương mại TNHH một thành viên Đại Dương;
- Loại bỏ các TCTD có vốn chủ sở hữu âm khi tính ROA, ROE