Tên dự án |
Mục tiêu chính |
Lĩnh vực chuyên môn |
Loại dự án |
Thời gian thực hiện |
Kinh phí dự án(triệu đồng) |
Loại hình tài trợ |
Nhà tài trợ |
Tình trạng dự án |
Hội nghị truyền hình trực tuyến tại Ngân hàng Nhà nước |
a) Xây dựng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến theo chỉ đạo của Ban Bí thư và Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, hạn chế đối đa việc tổ chức họp tập trung. |
Công nghệ thông tin; |
Nhóm B |
2014-2015 |
25.487 |
Nguồn vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN |
Không |
Đã hoàn thành |
Tăng cường năng lực xử lý Website Ngân hàng Nhà nước và nâng cấp Thư điện tử |
a) Nâng cấp Website NHNN thành Cổng thông tin điện tử NHNN đạt được các chuẩn Nhà nước quy định đối với Cổng thông tin điện tử hay Website của một cơ quan nhà nước cấp Bộ, Ngành. |
Công nghệ |
Nhóm B |
2013-2016 |
42.416 |
Nguồn vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN |
Không |
Đã hoàn thành |
Bổ sung và mua bản quyền cập nhật hàng năm cho phần mềm anti virus, các thiết bị IPS, Firewall và đánh giá an ninh bảo mật |
Đảm bảo hệ thống an ninh bảo mật của NHNN được vận hành ổn định liên tục; Phòng chống đươc các rủi ro liên quan đến an ninh bảo mật mạng; đảm bảo an toàn cho các hệ thống CNTT của NHNN |
An ninh bảo mật (CNTT) |
Nhóm B |
36 tháng |
21.519,62 |
Nguồn vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN |
Không |
Đã hoàn thành |
Trang bị thiết bị lưu trữ dữ liệu và thiết bị kiểm soát truy cập |
Lưu trữ dự phòng đồng thời khai thác vận hành một khối lượng lớn dữ liệu, truy xuất với tốc độ cao để đáp ứng nhu cầu công việc, phục vụ công tác lưu trữ dữ liệu truyền về hàng ngày, phục vụ công tác thống kê |
Lưu trữ, kiểm soát truy cập (CNTT) |
Nhóm C |
16 tháng từ lúc lập thiết kế thi công và tổng dự toán, đấu thầu, triển khai và nghiệm thu kết thúc dự án |
3.585,14 |
Nguồn vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN |
Không |
Đã hoàn thành |
Phần mềm thiết kế mẫu tiền của Cục Phát hành và Kho quỹ |
Trang bị phần mềm thiết kế mẫu tiền chuyên dụng và các thiết bị phụ trợ nhằm khắc phục các hạn chế của các phần mềm thiết kế phổ thông hiện đang được sử dụng tại Cục PHKQ; nâng cao năng lực công nghệ để đảm bảo chất lượng thiết kế mẫu tiền, qua đó nâng cao chất lượng, khả năng chống giả và hiệu quả thẩm mỹ của tiền VN; Tương thích với hệ thống chế bản kỹ thuật số tại NMITQG |
Tiền tệ |
Nhóm C |
2014-2017 |
12.810 |
Nguồn vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN |
Không |
Đã hoàn thành |
05/10/2024
06/11/2024
06/11/2024
04/05/2024
01/01/2022