NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 3 năm 2024 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 11-15.3.2024)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Trong tuần từ ngày 11 - 15/3/2024, tỷ giá diễn biến theo cả hai chiều. Ngày 11/3, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 24.450/24.790 VND/USD, giảm 50/50 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước đó (ngày 08/3). Cuối ngày 15/3, tỷ giá niêm yết ở mức 24.550/24.890 VND/USD, tăng 100/100 VND/USD so với tỷ giá ngày 11/3.
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch:
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 1.381.776 tỷ đồng, bình quân 276.355 tỷ đồng/ngày, giảm 48.266 tỷ đồng/ngày so với tuần trước; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 299.422 tỷ đồng, bình quân 59.884 tỷ đồng/ngày, giảm 12.802 tỷ đồng/ngày so với tuần trước.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (86% tổng doanh số giao dịch VND), kỳ hạn 01 tuần (6% tổng doanh số giao dịch VND) và kỳ hạn 03 tuần (4% tổng doanh số giao dịch). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 78% và 16% tổng doanh số giao dịch.
2.2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: lãi suất bình quân liên ngân hàng các kỳ hạn có khối lượng giao dịch lớn giảm so với tuần trước. Cụ thể: kỳ hạn đầu tư qua đêm giảm 0,15%, kỳ hạn 1 tuần giảm 0,1%.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân kỳ hạn 9 tháng giảm 0,25%. Các kỳ hạn còn lại dao động trong biên độ hẹp (từ -0,07% đến 0,07%).
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 11 – 15/03/2024:
|
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
VND |
1,14 |
1,38 |
1,59 |
1,76 |
3,01 |
4,03 |
4,07 |
USD |
5,24 |
5,23 |
5,30 |
5,37 |
5,53 |
6,02 |
5,91 |