THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN |
|||||||||||
(đến 30/4/2014, tốc độ tăng trưởng so với thời điểm cuối năm trước liền kề) |
|||||||||||
Đơn vị: tỷ đồng, % |
|||||||||||
Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
ROA |
ROE |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn |
Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (TT1) |
|||
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
NHTM Nhà nước |
2,565,630 |
2.43 |
167,026 |
0.27 |
130,611 |
1.97 |
0.65 |
8.10 |
10.73 |
20.71 |
91.94 |
NHTM Cổ phần |
2,446,141 |
-0.70 |
194,839 |
-0.15 |
194,814 |
0.66 |
0.34 |
3.91 |
12.26 |
20.51 |
73.84 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
716,150 |
1.59 |
104,633 |
4.39 |
81,582 |
0.07 |
0.71 |
4.91 |
29.23 |
-2.08 |
73.11 |
Công ty tài chính, cho thuê |
64,172 |
-1.94 |
3,077 |
15.07 |
18,819 |
0.00 |
-1.49 |
|
5.34 |
-6.44 |
393.39 |
Ngân hàng HTX Việt Nam |
18,554 |
7.98 |
2,464 |
6.38 |
2,153 |
7.37 |
0.70 |
4.62 |
33.48 |
16.03 |
118.07 |
Toàn hệ thống |
5,810,648 |
0.95 |
472,038 |
1.09 |
427,979 |
0.94 |
0.50 |
5.56 |
13.23 |
18.02 |
84.00 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán tháng 4/2014, Báo cáo tài chính năm 2013 của các TCTD;
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm Ngân hàng thương mại cổ phần (NHTMCP) Công thương Việt Nam, NHTMCP Ngoại thương Việt Nam;
- Số liệu cột (4), (5), (10), (11) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo);
- ROE, ROA là số liệu năm 2013 (Báo cáo tài chính); khối Công ty tài chính, cho thuê không tính chỉ tiêu ROE do tổng lợi nhuận và vốn chủ sở hữu đều có giá trị âm
- Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động tính trên thị trường I (theo chỉ thị 01);
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Quyết định 16/2007/QĐ-NHNN.