STT |
Tên TCTD |
Địa chỉ |
Số giấy phép, ngày cấp |
Vốn điều lệ (Tỷ đồng) |
1 |
Ngân hàng TMCP Á Châu |
442 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
- Giấy phép số 91/GP-NHNN ngày 19/09/2018 - Quyết định số 2524/QĐ-NHNN ngày 27/6/2025 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
51.367 |
2 |
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam |
Số 8, ngõ 1, đường Tôn Đức Thắng, phố 11, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. |
- Giấy phép số 33/GP-NHNN ngày 24/6/2026 |
29.873 |
3 |
Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki |
72 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP. Hà Nội |
- Giấy phép số 0009/NHGP ngày 27/3/1992 - Quyết định số 116/QĐ-NHNN ngày 17/01/2025 về việc chuyển giao bắt buộc DAB cho HDBank |
0 |
4 |
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam |
Số 06 Quang Trung, Phường Cửa Nam, TP. Hà Nội |
Giấy phép số 12/GP-NHNN ngày 18/03/2026 |
70.862 |
5 |
Ngân hàng TMCP Quân Đội |
18 Lê Văn Lương, phường Yên Hòa, TP. Hà Nội. |
Giấy phép số 03/GP-NHNN ngày 16/01/2026 |
80.550 |
6 |
Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam |
Tầng 1 (tầng trệt) và tầng 2 Tòa nhà Sailing Tower, số 111A Pasteur, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 09/GP-NHNN ngày 13/02/2026 |
34.040 |
7 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội |
77 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, TP. Hà Nội |
Giấy phép số 19/GP-NHNN ngày 13/4/2026 |
45.942 |
8 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc |
266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh |
- Giấy phép số 111/GP-NHNN - Quyết định số 36/QĐ-QLGS4 ngày 01/6/2026 v/v sửa đổi nội dung tại Giấy phép. |
18.852 |
9 |
Ngân hàng TMCP Tiên Phong |
Số 57 Lý Thường Kiệt, phường Cửa Nam, TP. Hà Nội |
Giấy phép số 23/GP-NHNN ngày 25/5/2026 |
27.740 |
10 |
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng |
89 Láng Hạ, phường Đống Đa, Hà Nội |
- Giấy phép số 94/GP-NHNN ngày 28/09/2018 - Quyết định số 2127/QĐ-NHNN ngày 14/11/2023 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
79.339 |
11 |
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh |
25 bis Nguyễn Thị Minh Khai, phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh |
- Giấy phép số 0026/NH-GP ngày 12/02/2020 - Quyết định số 4065/QĐ-NHNN ngày 30/12/2025 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
50.053 |
12 |
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại |
03 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, TP. Hà Nội |
- Giấy phép số 14/GP-NHNN ngày 29/6/2022 - Quyết định số 2301/QĐ-NHNN ngày 17/10/2024 v/v chuyển giao bắt buộc Ocean Bank cho MB |
0 |
13 |
Ngân hàng thương mại TNHH Kỷ Nguyên Thịnh Vượng |
19 Bà Triệu, phường Cửa Nam, TP. Hà Nội |
- Giấy phép số 35/GP-NHNN ngày 26/06/2026. - Quyết định số 118/QĐ-NHNN ngày 17/01/2025 v/v chuyển giao bắt buộc GPBank cho VPBank |
0 |
14 |
Ngân hàng TMCP An Bình |
Tầng 1, 2, 3 Tòa nhà Geleximco, số 36 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội |
- Giấy phép hoạt động số 120/GP-NHNN ngày 12/12/2018 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. - QĐ số 1115/QĐ-NHNN ngày 25/5/2026 về việc sửa đổi mức vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP An Bình. |
13.972 |
15 |
Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
Tầng 5, Tòa nhà Corner Stone, số 16 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
Giấy phép hoạt động số 29/GP-NHNN ngày 09/6/2026 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. |
3.150 |
16 |
Ngân hàng TMCP Bản Việt |
Tòa nhà HM Town, số 412 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
- Giấy phép hoạt động số 0025/NH-GP ngày 22/8/1992 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. - Quyết định số 3902/QĐ-NHNN ngày 15/12/2025 sửa đổi nội dung mức vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Bản Việt. |
6.408,2 |
17 |
Ngân hàng TMCP Bắc Á |
Số 117, đường Quang Trung, phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An |
- Giấy phép hoạt động số 47/GP-NHNN ngày 16/4/2019 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. - Quyết định số 322/QĐ-NHNN ngày 06/3/2026 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của BAC A BANK |
11.525,5 |
18 |
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam |
Số 27-29 Lý Thái Tổ, phường Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Giấy phép hoạt động số 22/GP-NHNN ngày 14/5/2026 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. |
18.688,1 |
19 |
Ngân hàng TMCP Kiên Long |
Số 40-42-44 đường Phạm Hồng Thái, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
Giấy phép hoạt động số 17/GP-NHNN ngày 03/4/2026 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. |
5.822 |
20 |
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam |
Số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, thành phố Hà Nội |
Giấy phép hoạt động số 26/GP-NHNN ngày 28/5/2026 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. |
31.200 |
21 |
Ngân hàng TMCP Nam Á |
201-203 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
- Giấy phép số 18/GP- NHNN ngày 13/4/2023 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. - Quyết định số 1249/QĐ-NHNN ngày 09/6/2026 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Nam Á |
20.588,22 |
22 |
Ngân hàng TMCP Quốc dân |
Tòa nhà CDC, số 25 Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
Giấy phép số 01/GP-NHNN ngày 09/01/2026 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. |
19.280 |
23 |
Ngân hàng TMCP Phương Đông |
Tòa nhà The Hallmark, số 15 Trần Bạch Đằng, phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
- Giấy phép số 0061/NH-GP ngày 13/4/1996 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. - Quyết định số 3151/QĐ-NHNN ngày 16/9/2025 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Phương Đông. |
26.630 |
24 |
Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển |
Tầng 4, 5, 6 Tòa nhà Thành Công, Ô đất P-D17 Khu đô thị Cầu Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
- Giấy phép hoạt động số 42/GP-NHNN ngày 16/6/2021 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. - Quyết định số 304/QĐ-NHNN ngày 04/3/2026 về việc sửa đổi mức vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động PGBank |
6.815,9 |
25 |
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam |
Số 22 Ngô Quyền, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
Giấy phép hoạt động số 279/GP-NHNN ngày 16/9/2013 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. |
9.000 |
26 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn |
19-21-23-25 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 238/GP-NHNN ngày 26/12/2011 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. |
15.231,70 |
27 |
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á |
198 Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
- Giấy phép số 24/GP-NHNN ngày 26/5/2026 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. - Quyết định số 1269/QĐ-NHNN ngày 12/6/2026 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á |
34.288 |
28 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn công thương |
2C Phó Đức Chính, phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
Giấy phép hoạt động số 30/GP-NHNN ngày 18/6/2026 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. |
3.608,2 |
29 |
Ngân hàng TMCP Việt Á |
Tầng 4 và 5, tòa nhà Samsora Premier, số 105 Chu Văn An, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội |
- Giấy phép thành lập và hoạt động số 55/GP-NHNN ngày 31/05/2019 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. - Quyết định số 3186/QĐ-NHNN ngày 18/9/2025 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Việt Á. |
8.163,6 |
30 |
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín |
Số 47 Trần Hưng Đạo, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
- Giấy phép hoạt động số 05/GP-NHNN ngày 24/02/2023 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp - Quyết định số 179/QĐ-QLGS5 ngày 05/2/2026 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín |
10.768,9 |
31 |
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số (Vietcombank Neo Limited - VCB Neo[1]) |
Số 10 phố Thiền Quang, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam. |
- 0047/NH-GP ngày 29/12/1993. - Quyết định số 250/QĐ-NHNN ngày 5/3/2015. - Quyết định số 11/QĐ-TTGSNH1 ngày 14/01/2025. - Quyết định số 30/QĐ-TTGSNH ngày 17/01/2025. - Quyết định số 1447/QĐ-NHNN ngày 24/3/2025. - Quyết định số 1885/QĐ-QLGS2 ngày 5/8/2025. - Quyết định số 2953/QĐ-QLGS2 31/10/2025 bổ sung hoạt động giấy phép của Vietcombank Neo. - Giấy phép số 15/GP-NHNN ngày 27/3/2026[2]. |
0 |
32 |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Số 108 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
- 13/GP-NHNN ngày 17/6/2022. - Quyết định 2472/QĐ-NHNN về việc tăng vốn ngày 28/12/2023. - Quyết định số 755/QĐ-QLGS2 ngày 28/4/2025. - Quyết định số 1889/QĐ-QLGS2 ngày 05/8/2025. - Quyết định số 47/QĐ-NHNN ngày 14/01/2026. - Quyết định số 80/QĐ-QLGS ngày 30/6/2026 - Quyết định số 37/QĐ-QLGS2 ngày 02/6/2026. |
77.669,4 |
33 |
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. |
- 84/GP-NHNN ngày 23/4/2012. - Văn bản số 485/NHNN-TTGSNH ngày 22/01/2025. - 1752/QĐ-NHNN ngày 15/4/2025. - Quyết định số 884/QĐ-QLGS2 ngày 13/5/2025. - Quyết định số 2289/QĐ-QLGS2 ngày 05/9/2025. - Quyết định số 17/QĐ-QLGS2 ngày 19/3/2026 về việc bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép của BIDV. - 751/QĐ-NHNN ngày 21/4/2026 QĐ về việc sửa đổi ndung vốn điều lệ ghi tại Giấy phép thành lập và hoạt động NHTM cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam. - Quyết định số 33/QĐ-QLGS2 ngày 27/5/2026 về việc bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép thành lập và hoạt động của BIDV. - 66/QĐ-QLGS2 ngày 30/6/226 QĐ về việc bổ sung ndung hđộng vào GP thành lập và hđộng của BIDV. |
70.213,6[3] |
34 |
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam |
198 Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
- 286/QĐ-NH5 ngày 21/9/1996. - 138/GP-NHNN ngày 23/5/2008. - Quyết định số 346/QĐ-NHNN ngày 10/3/2022. - 3924/NHNN-TTGSNH ngày 29/5/2023 chấp thuận tăng vốn điều lệ. - 535/NHNN-TTGSNH ngày 23/01/2025 về việc tăng vốn điều lệ. - 1937/QĐ-NHNN ngày 28/4/2025 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ ghi tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam. - 2274/QĐ-QLGS2 ngày 03/9/2025 về sửa đổi nội dung về trụ sở chính tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam. - 3188/QĐ-QLGS2 ngày 18/11/2025 sửa đổi bổ sung nội dung giấy phép thành lập và hoạt động của Vietcombank. - Quyết định số 10/QĐ-QLGS2 ngày 12/2/2026 v/v bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép thành lập và hoạt động của VCB. - Quyết định số 339/QĐ-NHNN ngày 12/03/2026 về việc gia hạn thực hiện các hoạt động ngoại hối khác. - Quyết định số 89/QĐ-QLGS2 ngày 30/6/2026 về việc bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép của VCB. |
83.556,8 |
DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN (Tính đến thời điểm 30/6/2026)
- DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN (Tính đến thời điểm 30/6/2026)
- DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN (Đến 31/3/2026)
- DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN (Đến 31/12/2025)
- DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG TMCP TRONG NƯỚC (Tính đến thời điểm 31/12/2025)
- DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG TMCP TRONG NƯỚC (Đến 30/9/2025)
- DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG TMCP TRONG NƯỚC (Tính đến thời điểm 30/6/2025)
- DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG TMCP TRONG NƯỚC (Đến 30/3/2025)
- DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG TMCP TRONG NƯỚC
- DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG TMCP TRONG NƯỚC (ĐẾN NGÀY 30/9/2024)
- DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG TMCP TRONG NƯỚC (ĐẾN NGÀY 30/6/2024)