THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN |
(đến 31/10/2014, tốc độ tăng trưởng so với thời điểm cuối năm trước liền kề) |
Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
ROA |
ROE |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn |
Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (TT1) |
|||
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
NHTM Nhà nước |
2,712,017 |
8.27 |
168,283 |
1.02 |
134,183 |
4.75 |
0.53 |
6.92 |
9.89 |
24.56 |
94.38 |
NHTM Cổ phần |
2,624,167 |
6.72 |
203,280 |
3.51 |
190,801 |
0.93 |
0.40 |
4.64 |
12.27 |
20.60 |
74.24 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
691,112 |
-1.96 |
108,210 |
7.96 |
86,636 |
6.26 |
0.61 |
3.79 |
31.24 |
-5.04 |
62.14 |
Công ty tài chính, cho thuê |
62,530 |
-4.45 |
14,998 |
3.26 |
18,873 |
0.28 |
2.33 |
8.25 |
31.21 |
9.31 |
229.06 |
Tổ chức tín dụng hợp tác |
84,796 |
17.51 |
2,465 |
6.43 |
4,750 |
11.04 |
0.93 |
10.67 |
31.69 |
10.06 |
96.04 |
Toàn hệ thống |
6,174,623 |
6.34 |
497,236 |
3.58 |
435,243 |
3.20 |
0.51 |
5.49 |
13.22 |
19.42 |
83.43 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán tháng 10/2014, Báo cáo tài chính Quý III/2014 của các TCTD;
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm cả Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam;
- Số liệu cột (4), (5), (10), (11) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo) và Quỹ tín dụng nhân dân;
- ROE, ROA là số liệu Quý III/2014 (Báo cáo tài chính); đã loại bỏ các TCTD có vốn chủ sở hữu âm, không bao gồm số liệu của Quỹ tín dụng nhân dân
- Vốn tự có, tỷ lệ CAR đã loại bỏ các TCTD có Vốn tự có âm;
- Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động tính trên thị trường I (theo chỉ thị 01);
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Quyết định 16/2007/QĐ-NHNN.