STT |
Tỉnh/Thành phố |
Loại tàu đóng mới |
Loại tàu nâng cấp |
Đã ký Hợp đồng tín dụng |
Dư nợ đến thời điểm báo cáo (tỷ đồng) |
||||
Tàu dịch vụ hậu cần |
Tàu khai thác hải sản xa bờ |
Tàu dịch vụ hậu cần |
Tàu khai thác hải sản xa bờ |
Số tiền (tỷ đồng) |
Số khách hàng |
Ngân hàng |
|||
1 |
TT Huế |
1 |
1 |
|
|
7 |
2 |
BIDV, Agribank |
5,3 |
2 |
Quảng Ngãi |
2 |
2 |
|
|
42,93 |
4 |
Agribank, BIDV |
14,5 |
3 |
Khánh Hòa |
|
1 |
|
|
4,5 |
1 |
BIDV |
0 |
4 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
|
30 |
1 |
BIDV |
24,6 |
5 |
Bình Định |
|
4 |
|
|
61 |
4 |
BIDV |
1,45 |
6 |
Bến Tre |
|
|
1 |
|
2,7 |
1 |
Vietinbank |
2,7 |
7 |
Quảng Bình |
|
1 |
|
|
7 |
1 |
BIDV |
|
8 |
Quảng Nam |
|
1 |
|
|
11,7 |
1 |
BIDV |
|
9 |
Phú Yên |
|
2 |
|
|
15,82 |
2 |
BIDV |
|
10 |
Sóc Trăng |
|
|
|
2 |
1,8 |
2 |
MHB |
|
Tổng |
4 |
12 |
1 |
2 |
182,65 |
19 |
|
48,55 |
|