QUÝ IV NĂM 2025

Quý IV NĂM 2025
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu Số liệu
A. Cán cân vãng lai 7.654
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b 126.318
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b 117.183
Hàng hóa (ròng) 9.135
Dịch vụ: Xuất khẩu 8.260
Dịch vụ: Nhập khẩu 10.547
Dịch vụ (ròng) -2.287
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu 1.407
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi 4.382
Thu nhập đầu tư (ròng) -2.975
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu 4.801
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi 1.020
Chuyển giao vãng lai (ròng) 3.781
B. Cán cân vốn 0
Cán cân vốn: Thu 0
Cán cân vốn: Chi 0
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn 7.654
C. Cán cân tài chính 7.076
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có -190
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 7.040
Đầu tư trực tiếp (ròng) 6.850
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có -22
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ -828
Đầu tư gián tiếp (ròng) -850
Đầu tư khác: Tài sản có -2.700
Tiền và tiền gửi -2.218
Tổ chức tín dụng 1.878
Dân cư -4.096
Cho vay, thu nợ nước ngoài
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu khác -482
Đầu tư khác: Tài sản nợ 3.776
Tiền và tiền gửi 4.011
Tổ chức tín dụng 4.011
Dân cư 0
Vay, trả nợ nước ngoài -235
Ngắn hạn 1.150
Rút vốn 7.998
Trả gốc -6.848
Dài hạn -1.385
Rút vốn 2.070
Chính phủ 249
Tư nhân 1.821
Trả nợ gốc -3.455
Chính phủ -1.366
Tư nhân -2.089
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải trả khác
Đầu tư khác (ròng) 1.076
D. Lỗi và Sai sót -12.375
E. Cán cân tổng thể 2.355
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan -2.355
Tài sản dự trữ -2.355
Tín dụng và vay nợ từ IMF 0
Tài trợ đặc biệt 0
Ghi chú:
Tìm kiếm