CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Cập nhật lại lần 2 Quý III năm 2013 )
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
3.084 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
34.355 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
31.548 |
Hàng hóa( ròng) |
2.807 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
2.742 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
3.527 |
Dịch vụ (ròng) |
-785 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
59 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
1.439 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-1.380 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2.552 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
110 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
2.442 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
3.084 |
C. Cán cân tài chính |
-936 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-397 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
2.175 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
1.778 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
20 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
-80 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
-60 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
-2.682 |
Tiền và tiền gửi |
-2.279 |
Tổ chức tín dụng |
995 |
Dân cư |
-3.274 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
-403 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
28 |
Tiền và tiền gửi |
-177 |
Tổ chức tín dụng |
-177 |
Dân cư |
|
Vay, trả nợ nước ngoài |
205 |
Ngắn hạn |
-321 |
Rút vốn |
3.779 |
Trả nợ gốc |
-4.100 |
Dài hạn |
526 |
Rút vốn |
1.735 |
Chính phủ |
1.100 |
Tư nhân |
635 |
Trả nợ gốc |
-1.209 |
Chính phủ |
-371 |
Tư nhân |
-838 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
-2.654 |
D. Lỗi và Sai sót |
-2.948 |
E. Cán cân tổng thể |
-800 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
800 |
Tài sản dự trữ |
800 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu