CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Cập nhật lại lần 1 Quý IV năm 2013 )
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
1.544 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
35.990 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
33.232 |
Hàng hóa( ròng) |
2.758 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
2.908 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
3.701 |
Dịch vụ (ròng) |
-793 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
107 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
3.092 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-2.985 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2.784 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
220 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
2.564 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
1.544 |
C. Cán cân tài chính |
1.205 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-466 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
2.450 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
1.984 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
0 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
369 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
369 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
-3.732 |
Tiền và tiền gửi |
-3.955 |
Tổ chức tín dụng |
-2.100 |
Dân cư |
-1.855 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
223 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
2.584 |
Tiền và tiền gửi |
1.025 |
Tổ chức tín dụng |
1.025 |
Dân cư |
|
Vay, trả nợ nước ngoài |
1.559 |
Ngắn hạn |
-339 |
Rút vốn |
3.125 |
Trả nợ gốc |
-3.464 |
Dài hạn |
1.898 |
Rút vốn |
3.507 |
Chính phủ |
1.894 |
Tư nhân |
1.613 |
Trả nợ gốc |
-1.609 |
Chính phủ |
-186 |
Tư nhân |
-1.423 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
-1.148 |
D. Lỗi và Sai sót |
-1.097 |
E. Cán cân tổng thể |
1.652 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
-1.652 |
Tài sản dự trữ |
-1.652 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu