THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN |
|||||||||||
(đến 31/5/2014, tốc độ tăng trưởng so với thời điểm cuối năm trước liền kề) |
|||||||||||
Đơn vị: tỷ đồng, % |
|||||||||||
Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
ROA |
ROE |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn |
Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (TT1) |
|||
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
NHTM Nhà nước |
2,589,062 |
3.36 |
167,486 |
0.54 |
130,611 |
1.97 |
0.20 |
2.50 |
10.70 |
24.04 |
90.74 |
NHTM Cổ phần |
2,444,171 |
-0.60 |
192,614 |
1.04 |
190,314 |
0.68 |
0.11 |
1.22 |
12.28 |
20.57 |
74.17 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
713,083 |
1.16 |
107,443 |
7.19 |
86,120 |
5.63 |
0.22 |
1.42 |
29.77 |
-4.36 |
69.45 |
Công ty tài chính, cho thuê |
63,222 |
-3.39 |
3,040 |
13.69 |
18,819 |
0.00 |
0.43 |
- |
5.28 |
-8.51 |
398.81 |
Ngân hàng HTX Việt Nam |
18,442 |
7.33 |
2,464 |
6.39 |
2,153 |
7.38 |
0.59 |
3.90 |
33.54 |
19.77 |
122.69 |
Toàn hệ thống |
5,827,980 |
1.33 |
473,046 |
2.30 |
428,017 |
2.03 |
0.17 |
1.83 |
13.28 |
19.05 |
83.29 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán tháng 5/2014, Báo cáo tài chính Quý I/2014 của các TCTD;
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm cả NHTMCP Công thương Việt Nam, NHTMCP Ngoại thương Việt Nam;
- Số liệu cột (4), (5), (10), (11) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo);
- ROE, ROA là số liệu Quý I/2014 (Báo cáo tài chính);
- Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động tính trên thị trường I (theo chỉ thị 01);
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Quyết định 16/2007/QĐ-NHNN.