Danh sách mã BIN đã cấp đến ngày 30/6/2014 và đang được sử dụng
(Đính kèm Công văn số 5039/NHNN-TT ngày 15/7/2014
của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
STT |
Mã BIN |
|
1 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương |
970400 |
2 |
Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long |
970401 |
3 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương tín |
970403 |
4 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
970405 |
5 |
Ngân hàng TMCP Đông Á |
970406 |
6 |
Ngân hàng TMCP Kỹ thương |
970407 |
7 |
Ngân hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu |
970408 |
8 |
Ngân hàng TMCP Bắc Á |
970409 |
9 |
Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered |
970410 |
10 |
Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam |
970412 |
11 |
Ngân hàng TMCP Đại Dương |
970414 |
12 |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
970415 |
13 |
Ngân hàng TMCP Á Châu |
970416 |
14 |
Ngân hàng TMCP Phương Nam |
970417 |
15 |
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
970418 |
16 |
Ngân hàng TMCP Nam Việt |
970419 |
17 |
Ngân hàng liên doanh Việt Nga |
970421 |
18 |
Ngân hàng TMCP Quân Đội |
970422 |
19 |
Ngân hàng TMCP Tiên Phong |
970423 |
20 |
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam |
970424 |
21 |
Ngân hàng TMCP An Bình |
970425 |
22 |
Ngân hàng TMCP Hàng Hải |
970426 |
23 |
Ngân hàng TMCP Việt Á |
970427 |
24 |
Ngân hàng TMCP Nam Á |
970428 |
25 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn |
970429 |
26 |
Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex |
970430 |
27 |
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam |
970431 |
28 |
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng |
970432 |
29 |
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín |
970433 |
30 |
Ngân hàng TNHH Indovina |
970434 |
31 |
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
970436 |
32 |
Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM |
970437 |
33 |
Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
970438 |
34 |
Ngân hàng liên doanh VID PUBLIC BANK |
970439 |
35 |
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á |
970440 |
36 |
Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam |
970441 |
37 |
Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam |
970442 |
38 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội |
970443 |
39 |
Ngân hàng TMCP Xây dựng Việt Nam |
970444 |
40 |
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam |
970446 |
41 |
Ngân hàng TMCP Phương Đông |
970448 |
42 |
Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt |
970449 |
43 |
Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông |
970451 |
44 |
Ngân hàng TMCP Kiên Long |
970452 |
45 |
Ngân hàng TMCP Bản Việt |
970454 |
Ghi chú:
- Thu hồi mã BIN số 970420 đã cấp cho Ngân hàng TMCP Đại Á sau khi đơn vị này sáp nhập vào Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank). Ngân hàng sau khi sáp nhập có tên là Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM, sử dụng mã BIN số 970437.