THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN |
(đến 30/6/2014, tốc độ tăng trưởng so với thời điểm cuối năm trước liền kề) |
Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
ROA |
ROE |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn |
Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (TT1) |
|||
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
NHTM Nhà nước |
2,665,129 |
6.40 |
167,569 |
0.59 |
130,634 |
1.98 |
0.20 |
2.50 |
10.44 |
23.33 |
90.99 |
NHTM Cổ phần |
2,498,699 |
1.80 |
192,198 |
0.83 |
190,314 |
0.68 |
0.11 |
1.22 |
11.77 |
20.86 |
74.81 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
716,834 |
1.69 |
107,967 |
7.72 |
86,842 |
6.52 |
0.22 |
1.42 |
31.12 |
-5.07 |
62.88 |
Công ty tài chính, cho thuê |
62,958 |
-3.80 |
2,220 |
-16.97 |
18,823 |
0.02 |
0.43 |
- |
3.35 |
5.83 |
237.86 |
Ngân hàng HTX Việt Nam |
18,224 |
6.06 |
2,464 |
6.40 |
2,153 |
7.39 |
0.59 |
3.90 |
33.75 |
20.22 |
125.49 |
Toàn hệ thống |
5,961,843 |
3.74 |
472,419 |
2.16 |
428,767 |
2.21 |
0.17 |
1.83 |
12.94 |
18.26 |
82.30 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán tháng 6/2014, Báo cáo tài chính Quý I/2014 của các TCTD;
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm cả Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam;
- Số liệu cột (4), (5), (10), (11) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo);
- ROE, ROA là số liệu Quý I/2014 (Báo cáo tài chính);
- Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động tính trên thị trường I (theo chỉ thị 01);
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Quyết định 16/2007/QĐ-NHNN.