THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN |
(đến 30/9/2014, tốc độ tăng trưởng so với thời điểm cuối năm trước liền kề) |
Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
ROA |
ROE |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn |
Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (TT1) |
|||
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
NHTM Nhà nước |
2,718,501 |
8.53 |
168,294 |
1.03 |
134,183 |
4.75 |
0.36 |
4.56 |
10.07 |
23.91 |
92.94 |
NHTM Cổ phần |
2,597,996 |
5.66 |
202,397 |
3.06 |
190,801 |
0.93 |
0.30 |
3.39 |
12.48 |
20.59 |
74.07 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
698,443 |
-0.92 |
108,191 |
7.94 |
86,956 |
6.66 |
0.45 |
2.89 |
31.27 |
-5.67 |
61.92 |
Công ty tài chính, cho thuê |
63,018 |
-3.70 |
15,026 |
3.46 |
18,873 |
0.28 |
1.65 |
5.74 |
31.19 |
-4.57 |
229.21 |
Tổ chức tín dụng hợp tác |
83,804 |
16.14 |
2,465 |
6.43 |
4,728 |
10.53 |
0.97 |
5.97 |
32.36 |
8.31 |
94.95 |
Toàn hệ thống |
6,161,763 |
6.12 |
496,374 |
3.40 |
435,541 |
3.27 |
0.36 |
3.81 |
13.43 |
19.04 |
82.72 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán tháng 9/2014, Báo cáo tài chính Quý II/2014 của các TCTD;
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm cả Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam;
- Số liệu cột (4), (5), (10), (11) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo) và Quỹ tín dụng nhân dân;
- ROE, ROA là số liệu Quý II/2014 (Báo cáo tài chính); đã loại bỏ các TCTD có vốn chủ sở hữu âm, không bao gồm số liệu của Quỹ tín dụng nhân dân
- Vốn tự có, tỷ lệ CAR đã loại bỏ các TCTD có Vốn tự có âm;
- Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động tính trên thị trường I (theo chỉ thị 01);
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Quyết định 16/2007/QĐ-NHNN.