CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Cập nhật lại lần 1 Quý III năm 2014 )
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
2.306 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
38.920 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
35.687 |
Hàng hóa( ròng) |
3.233 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
2.591 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
3.697 |
Dịch vụ (ròng) |
-1.106 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
78 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
2.368 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-2.290 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2.644 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
175 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
2.469 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
2.306 |
C. Cán cân tài chính |
498 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-115 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
2.220 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
2.105 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
0 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
-49 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
-49 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
-1.885 |
Tiền và tiền gửi |
-1.739 |
Tổ chức tín dụng |
-237 |
Dân cư |
-1.502 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
-146 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
327 |
Tiền và tiền gửi |
-648 |
Tổ chức tín dụng |
-618 |
Dân cư |
-30 |
Vay, trả nợ nước ngoài |
975 |
Ngắn hạn |
387 |
Rút vốn |
4.656 |
Trả nợ gốc |
-4.269 |
Dài hạn |
588 |
Rút vốn |
1.620 |
Chính phủ |
1.017 |
Tư nhân |
603 |
Trả nợ gốc |
-1.032 |
Chính phủ |
-360 |
Tư nhân |
-672 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
-1.558 |
D. Lỗi và Sai sót |
-1.959 |
E. Cán cân tổng thể |
845 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
-845 |
Tài sản dự trữ |
-845 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu